Kết quả tra từ “屯”
Tìm thấy 39 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
屯: dùng trong 屯邅[zhun1zhan1]
屯: đóng quân; tích trữ; thôn làng
屯驻: đóng quân; đồn trú; đồn binh
屯门: quận Tuen Mun của Tân Giới, Hồng Kông
屯邅: (văn học) không tiến triển
屯落: ngôi làng
屯留县: Huyện Tunliu ở Changzhi 長治|长治[Chang2zhi4], Sơn Tây
屯留: Huyện Tunliu ở Changzhi 長治|长治[Chang2zhi4], Sơn Tây
屯特大学: Đại học Twente
屯特: Twente (khu vực ở Hà Lan)
屯溪区: Quận Tunxi của Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
屯溪: Quận Tunxi của Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
屯昌县: Huyện Tunchang, Hải Nam
屯昌: Huyện Tunchang, Hải Nam
屯戍: đóng quân; phòng thủ (biên giới); lính đóng tại biên giới
屯子: làng
屯垦: đồn trú binh lính để khai hoang
屯区: Khu Đồn – khu vực của Đài Trung (ở Đài Loan) giữa phần ven biển (phía tây) của thành phố và núi ở phía đông
头屯河区: Quận Toutunhe của Urumqi 烏魯木齊市|乌鲁木齐市[Wu1lu3mu4qi2 Shi4], Tân Cương
头屯河: Quận Toutunhe của Urumqi 烏魯木齊市|乌鲁木齐市[Wu1lu3mu4qi2 Shi4], Tân Cương
金山屯区: Quận Kim Sơn Tồn của Yichun 伊春市[Yi1chun1 Shi4], Hắc Long Giang
金山屯: Quận Kim Sơn Tồn của Yichun 伊春市[Yi1chun1 Shi4], Hắc Long Giang
西屯区: Khu Tây Đồn của Đài Trung, Đài Loan
草屯镇: Thị trấn Caotun ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
草屯: Thị trấn Caotun ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
临屯郡: quận Lâm Đồn (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên
积草屯粮: tích trữ lương thực chuẩn bị cho chiến tranh
苏家屯区: Quận Tô Gia Đồn của Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市[Shen3yang2 Shi4], Liêu Ninh
苏家屯: Quận Tô Gia Đồn của Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市[Shen3yang2 Shi4], Liêu Ninh
扎兰屯市: Zhalantun, thành phố cấp huyện ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1lun2bei4er3], Nội Mông
扎兰屯: Zhalantun, thành phố cấp huyện ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1lun2bei4er3], Nội Mông
奎屯市: Thành phố cấp huyện Kuytun, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1li2 Ha1sa4ke4 Zi4zhi4zhou1], Tân Cương
奎屯: Thành phố cấp huyện Kuytun, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1li2 Ha1sa4ke4 Zi4zhi4zhou1], Tân Cương
大屯火山群: Nhóm núi lửa Đại Thôn, khu vực núi lửa ở phía bắc Đài Bắc
南屯区: Khu Nam Đồn của Đài Trung, Đài Loan
北屯市: Beitun, thành phố thuộc Châu tự trị Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1le4tai4 Di4qu1], Tân Cương
北屯区: Quận Beitun của Đài Trung, Đài Loan
北屯: Beitun, thành phố thuộc Châu tự trị Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1le4tai4 Di4qu1], Tân Cương
三里屯: Sanlitun (tên đường ở Bắc Kinh)