Kết quả cho “屯”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
dùng trong 屯邅[zhun1zhan1]
đóng quân; tích trữ; thôn làng
Khu Đồn – khu vực của Đài Trung (ở Đài Loan) giữa phần ven biển (phía tây) của thành phố và núi ở phía đông
đồn trú binh lính để khai hoang
làng
đóng quân; phòng thủ (biên giới); lính đóng tại biên giới
Huyện Tunchang, Hải Nam
Quận Tunxi của Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
Twente (khu vực ở Hà Lan)
Huyện Tunliu ở Changzhi 長治|长治[Chang2zhi4], Sơn Tây
ngôi làng
(văn học) không tiến triển
quận Tuen Mun của Tân Giới, Hồng Kông
đóng quân; đồn trú; đồn binh
Huyện Tunchang, Hải Nam
Quận Tunxi của Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
Huyện Tunliu ở Changzhi 長治|长治[Chang2zhi4], Sơn Tây
Đại học Twente
Beitun, thành phố thuộc Châu tự trị Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1le4tai4 Di4qu1], Tân Cương
Thành phố cấp huyện Kuytun, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1li2 Ha1sa4ke4 Zi4zhi4zhou1], Tân Cương
Thị trấn Caotun ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
Sanlitun (tên đường ở Bắc Kinh)
quận Lâm Đồn (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên
Quận Beitun của Đài Trung, Đài Loan