Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “屯”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhūn

dùng trong 屯邅[zhun1zhan1]

Từ vựng
tún

đóng quân; tích trữ; thôn làng

Từ vựng
屯区
Tún qū

Khu Đồn – khu vực của Đài Trung (ở Đài Loan) giữa phần ven biển (phía tây) của thành phố và núi ở phía đông

Cụm từ
屯垦
tún kěn

đồn trú binh lính để khai hoang

Cụm từ
屯子
tún zi

làng

Cụm từ
屯戍
tún shù

đóng quân; phòng thủ (biên giới); lính đóng tại biên giới

Cụm từ
屯昌
Tún chāng

Huyện Tunchang, Hải Nam

Cụm từ
屯溪
Tún xī

Quận Tunxi của Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy

Cụm từ
屯特
Tún tè

Twente (khu vực ở Hà Lan)

Cụm từ
屯留
Tún liú

Huyện Tunliu ở Changzhi 長治|长治[Chang2zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
屯落
tún luò

ngôi làng

Cụm từ
屯邅
zhūn zhān

(văn học) không tiến triển

Cụm từ
屯门
Tún mén

quận Tuen Mun của Tân Giới, Hồng Kông

Cụm từ
屯驻
tún zhù

đóng quân; đồn trú; đồn binh

Cụm từ
屯昌县
Tún chāng Xiàn

Huyện Tunchang, Hải Nam

Cụm từ
屯溪区
Tún xī Qū

Quận Tunxi của Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy

Cụm từ
屯留县
Tún liú Xiàn

Huyện Tunliu ở Changzhi 長治|长治[Chang2zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
屯特大学
Tún tè Dà xué

Đại học Twente

Cụm từ
北屯
Běi tún

Beitun, thành phố thuộc Châu tự trị Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1le4tai4 Di4qu1], Tân Cương

Cụm từ
奎屯
Kuí tún

Thành phố cấp huyện Kuytun, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1li2 Ha1sa4ke4 Zi4zhi4zhou1], Tân Cương

Cụm từ
草屯
Cǎo tún

Thị trấn Caotun ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
三里屯
Sān lǐ tún

Sanlitun (tên đường ở Bắc Kinh)

Cụm từ
临屯郡
Lín tún Jùn

quận Lâm Đồn (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên

Cụm từ
北屯区
Běi tún Qū

Quận Beitun của Đài Trung, Đài Loan

Cụm từ