Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “将”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qiāng

mong muốn; mời; yêu cầu

Từ vựng
jiàng

(dạng kết hợp) tướng; (văn học) chỉ huy; dẫn dắt; tướng (trong cờ tướng, tương đương với vua trong cờ vua phương Tây)

Từ vựng
将领jiàng lǐng

sĩ quan quân đội cấp cao

Cụm từ
将错就错jiāng cuò jiù cuò

nghĩa đen: sai thì sai (thành ngữ); làm tốt nhất sau khi mắc lỗi; chấp nhận sai lầm và thích nghi với nó; làm cho qua chuyện

Thành ngữ
将近jiāng jìn

gần như; hầu như; gần tới

Cụm từ
将军肚子jiāng jūn dù zi

bụng bia (mang tính khen)

Cụm từ
将军肚jiāng jūn dù

bụng phệ

Cụm từ
将军jiāng jūn

tướng; quân nhân cấp cao; chiếu tướng hoặc chiếu bí; bóng: làm cho lúng túng; thách thức; đặt ai đó vào tình huống khó xử

Cụm từ
将计就计jiāng jì jiù jì

gậy ông đập lưng ông (thành ngữ)

Thành ngữ
将要jiāng yào

sẽ; sắp; sắp sửa

Cụm từ
将至jiāng zhì

sắp đến; gần kề

Cụm từ
将牌jiàng pái

chủ (chất bài)

Cụm từ
将死jiāng sǐ

chiếu tướng (trong cờ); sắp chết

Cụm từ
将乐县Jiāng lè Xiàn

Jiangle, một huyện ở thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], tỉnh Phúc Kiến

Cụm từ
将乐Jiāng lè

Jiangle, một huyện ở thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], tỉnh Phúc Kiến

Cụm từ
将棋jiàng qí

cờ tướng Nhật Bản (shōgi)

Cụm từ
将会jiāng huì

động từ hỗ trợ chỉ hành động trong tương lai: có thể (có khả năng); sẽ (gây ra); nên (cho phép); sắp

Cụm từ
将才jiàng cái

chỉ huy tài năng (quân sự)

Cụm từ
将息jiāng xī

(văn học) nghỉ ngơi; phục hồi

Cụm từ
将心比心jiāng xīn bǐ xīn

đặt mình vào vị trí của người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
将帅jiàng shuài

tổng tư lệnh, tương đương với quân vương trong cờ tướng

Cụm từ
将就jiāng jiu

chấp nhận (một cách miễn cưỡng); chịu đựng

Cụm từ
将官jiàng guān

tướng quân đội

Cụm từ
将士jiàng shì

sĩ quan và binh lính

Cụm từ
将勤补拙jiāng qín bǔ zhuō

(thành ngữ) cần cù bù đắp thiếu khả năng

Thành ngữ
将功赎罪jiāng gōng shú zuì

chuộc tội bằng hành động lập công

Cụm từ
将功补过jiāng gōng bǔ guò

chuộc lỗi bằng cách lập công (thành ngữ)

Thành ngữ
将功折罪jiāng gōng zhé zuì

xem 將功贖罪|将功赎罪[jiang1 gong1 shu2 zui4]

Cụm từ
将信将疑jiāng xìn jiāng yí

nửa tin nửa ngờ; hoài nghi

Cụm từ
将来jiāng lái

trong tương lai; tương lai; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
将伯之助qiāng bó zhī zhù

sự trợ giúp nhận được từ người khác

Cụm từ
将伯qiāng bó

cầu viện trợ

Cụm từ
将令jiàng lìng

(cũ) (quân sự) mệnh lệnh; lệnh

Cụm từ
将今论古jiāng jīn lùn gǔ

quan sát hiện tại để nghiên cứu quá khứ

Cụm từ
点将diǎn jiàng

chỉ định tướng (trong biểu diễn); (ví von) chỉ định ai đó cho một nhiệm vụ

Cụm từ
麻将牌má jiàng pái

quân mạt chược

Cụm từ
麻将má jiàng

mạt chược; LT:副[fu4]

Cụm từ
骁将xiāo jiàng

tướng dũng mãnh

Cụm từ
飞将军Fēi jiāng jūn

biệt danh của tướng triều Hán, Lý Quảng 李廣|李广[Li3 Guang3]

Cụm từ
降将xiáng jiàng

tướng địch đầu hàng

Cụm từ
门将mén jiàng

người gác cổng chính thức; thủ môn (bóng đá, khúc côn cầu, v.v.)

Cụm từ
铁将军把门tiě jiāng jūn bǎ mén

nghĩa đen: Tướng quân Sắt canh cửa (thành ngữ); nghĩa bóng: cửa bị khóa — không có ai bên trong

Thành ngữ
过关斩将guò guān zhǎn jiàng

vượt qua mọi khó khăn (trên đường đến thành công) (thành ngữ) (viết tắt của 過五關斬六將|过五关斩六将[guo4 wu3 guan1 zhan3 liu4 jiang4])

Thành ngữ
过五关斩六将guò wǔ guān zhǎn liù jiàng

nghĩa đen: qua năm ải chém sáu tướng (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt qua mọi khó khăn (trên con đường đến thành công)

Thành ngữ
运将yùn jiàng

tài xế (taxi, v.v.) (từ mượn tiếng Nhật) (Đài Loan)

Cụm từ
逼将bī jiāng

chiếu tướng (trong cờ)

Cụm từ
谋臣猛将móu chén měng jiàng

các mưu sĩ và tướng lĩnh hùng mạnh (thành ngữ)

Thành ngữ
谋臣武将móu chén wǔ jiàng

các mưu sĩ và tướng lĩnh hùng mạnh (thành ngữ)

Thành ngữ
请将不如激将qǐng jiàng bù rú jī jiàng

ví dụ: phái tướng không hiệu quả bằng khích tướng; nghĩa bóng: kích thích hành động hiệu quả hơn là ra lệnh

Cụm từ
调兵遣将diào bīng qiǎn jiàng

điều binh khiển tướng (thành ngữ); triển khai quân đội; gửi một đội đi làm nhiệm vụ

Thành ngữ
行将结束xíng jiāng jié shù

gần kết thúc; sắp sửa kết luận

Cụm từ
行将就木xíng jiāng jiù mù

gần đất xa trời; một chân bước vào mộ

Cụm từ
行将告罄xíng jiāng gào qìng

sắp cạn kiệt (thành ngữ)

Thành ngữ
行将xíng jiāng

sẵn sàng bắt đầu việc gì; sắp hành động

Cụm từ
虾兵蟹将xiā bīng xiè jiàng

lính tôm tướng cua (trong thần thoại hoặc tiểu thuyết, là đội quân của Long Vương biển Đông); quân vô dụng (thành ngữ)

Thành ngữ
虎将hǔ jiàng

vị tướng dũng mãnh

Cụm từ
老将lǎo jiàng

nghĩa đen: tướng già; tổng tư lệnh 將帥|将帅, tương đương với quân vua trong cờ tướng; nghĩa bóng: người kỳ cựu; cựu chiến binh

Cụm từ
矮子里拔将军ǎi zi li bá jiāng jūn

ngh. chọn tướng từ nhóm người lùn; bóng chọn người giỏi nhất trong số trung bình

Cụm từ
矬子里拔将军cuó zi lǐ bá jiāng jūn

nghĩa đen: chọn tướng quân trong đám người lùn (thành ngữ); nghĩa bóng: chọn cái tốt nhất trong nhóm tệ

Thành ngữ
猛将měng jiàng

vị tướng mạnh; lãnh đạo quân sự dũng mãnh; nghĩa bóng cá nhân dũng cảm

Cụm từ