Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “寂”

Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

寂: im lặng; cô đơn; tiếng Đài Loan đọc là [ji2]

Từ vựng
寂静jì jìng

寂静: yên tĩnh

Cụm từ
寂然jì rán

寂然: im lặng; yên tĩnh

Cụm từ
寂灭jì miè

寂灭: tiêu tan; phai nhạt; niết bàn (Phật giáo)

Cụm từ
寂寥jì liáo

寂寥: (văn học) yên ắng và hoang vắng; cô đơn; rộng lớn và trống trải

Cụm từ
寂寞jì mò

寂寞: cô đơn; cô quạnh; (về một nơi) yên tĩnh; im lặng

Cụm từ
寂寂jì jì

寂寂: yên tĩnh

Cụm từ
静寂jìng jì

静寂: yên tĩnh; im lặng

Cụm từ
阒寂qù jì

阒寂: tĩnh lặng; yên ắng

Cụm từ
万籁俱寂wàn lài jù jì

万籁俱寂: không một âm thanh nào được nghe thấy (thành ngữ)

Thành ngữ
空寂kōng jì

空寂: trống rỗng và im lặng; hoang vắng

Cụm từ
示寂shì jì

示寂: viên tịch (của hòa thượng hoặc ni sư)

Cụm từ
满坐寂然mǎn zuò jì rán

满坐寂然: cả khán phòng im lặng chờ đợi

Cụm từ
沉寂chén jì

沉寂: im lặng; tĩnh lặng

Cụm từ
死寂sǐ jì

死寂: tĩnh lặng như chết

Cụm từ
枯寂kū jì

枯寂: ảm đạm; hoang vắng; thiếu sức sống

Cụm từ
幽寂yōu jì

幽寂: (nơi chốn) hẻo lánh và yên tĩnh

Cụm từ
孤寂gū jì

孤寂: cô đơn; hoang vắng

Cụm từ
圆寂yuán jì

圆寂: qua đời; tạ thế (của hòa thượng, ni cô, v.v.)

Cụm từ
冷寂lěng jì

冷寂: lạnh lẽo và hoang vắng; cô đơn

Cụm từ
不甘寂寞bù gān jì mò

不甘寂寞: không muốn chịu cô đơn hoặc nhàn rỗi; không muốn bị bỏ rơi

Cụm từ