Kết quả tra từ “媚”
Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
媚: tâng bốc; quyến rũ
媚词: lời nịnh hót
媚笑: nụ cười mê hoặc
媚眼: đôi mắt quyến rũ; ánh mắt đưa tình
媚态: dáng vẻ quyến rũ; thái độ nịnh nọt
媚惑: quyến rũ; mê hoặc
媚娃: Veela (Harry Potter)
媚外: nịnh bợ người nước ngoài; chiều lòng thế lực ngoại quốc
媚俗: chiều theo thị hiếu công chúng; hào nhoáng nhưng vô vị; mang tính thương mại
阳光明媚: mặt trời chiếu sáng rực rỡ (thành ngữ)
谄媚者: kẻ nịnh hót
谄媚: nịnh hót
献媚: lấy lòng; nịnh nọt
柔媚: dịu dàng và đáng yêu; quyến rũ
春光明媚: nắng xuân tươi đẹp
明媚: tươi sáng và xinh đẹp
抛媚眼: ném ánh mắt đưa tình hoặc quyến rũ với ai đó (đặc biệt là phụ nữ)
崇洋媚外: sùng bái mọi thứ ngoại quốc và xu nịnh cường quốc nước ngoài (thành ngữ); sùng bái mù quáng hàng hóa và ý tưởng nước ngoài
娇媚: nhã nhặn; quyến rũ; ngọt ngào và duyên dáng; người phụ nữ trẻ đẹp (xưa)
妩媚: đáng yêu; quyến rũ
妖媚: quyến rũ
伊媚儿: biến thể của 伊妹兒|伊妹儿[yi1 mei4 r5]