妩媚
đáng yêu; quyến rũ
đáng yêu; quyến rũ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngọt ngào; mượt mà; đáng yêu (của âm thanh và giọng nói)
›婺源县Wù yuán xiànhuyện Vụ Nguyên ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
›婺源Wù yuánhuyện Vụ Nguyên ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
›婺女wù nǚ(tên một chòm sao)
›婺城区Wù chéng qūquận Vụ Thành của thành phố Kim Hoa 金華市|金华市[Jin1 hua2 shi4], tỉnh Chiết Giang
›婺城Wù chéngquận Vụ Thành của thành phố Kim Hoa 金華市|金华市[Jin1 hua2 shi4], tỉnh Chiết Giang
›婉辞wǎn cícách diễn đạt khéo léo; từ chối một cách lịch sự
›婉转wǎn zhuǎn(giọng, nhạc) êm ái; mượt mà; (lời nói) gián tiếp; khéo léo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.