Kết quả cho “夹”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 夾|夹[jia2]
áo khoác (từ mượn); cũng đọc là [jia2 ke4]
cái kẹp; đồ gá (gia công)
tấn công gọng kìm; tấn công từ hai hoặc nhiều phía; tấn công hội tụ; tấn công sườn; đòn chĩa trong cờ vua, với một quân tạo hai mối đe dọa
cái kẹp; kẹp; cặp; túi đựng tiền
lớp rỗng giữa hai lớp đặc; (kiến trúc) tầng lửng
mang theo bên trong; bị trộn lẫn; nhét vào; xen vào; (thuỷ văn, v.v.) cuốn theo; buôn lậu; phao thi
thời khắc quan trọng; thời điểm then chốt
nhồi nhân (ví dụ: trong nấu ăn); có nhân
chú thích phê bình giữa các dòng
kẹp; cái kẹp
tấn công từ hai phía; di chuyển gọng kìm; tấn công hội tụ; tấn công sườn; đòn chĩa trong cờ vua, với một quân tạo hai mối đe dọa
cắt ngắn; bóp đứt
trộn lẫn (các chất khác biệt); hòa lẫn; một sự pha trộn; bị vướng vào cùng
tấm ván gỗ dùng để ép vật gì đó; (y học) nẹp
dụng cụ tra tấn ép chân
huyện Gia Giang ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
nửa chín; (nghĩa bóng) chưa hoàn thành, chưa giải quyết, chưa phát triển hoàn toàn, v.v.; Phát âm ở Đài Loan [jia4 sheng5]
mâm cặp (cho máy khoan,...)
kẹp chặt; giữ chặt
vết nứt; khe hở
áo khoác lót; áo hai lớp; LT:件[jian4]
góc (giữa hai đường thẳng cắt nhau)
con đường hẹp (có tường hai bên); đứng dọc hai bên đường