Kết quả tra từ “壤”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
壤: (hình thức kết hợp) đất; đất đai; (văn học) mặt đất (đối lập với trời 天[tian1])
壤塘县: Huyện Zamthang trong Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1ba4 Zang4zu2 Qiang1zu2 Zi4zhi4zhou1], tây bắc Tứ Xuyên
壤塘: Huyện Zamthang trong Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1ba4 Zang4zu2 Qiang1zu2 Zi4zhi4zhou1], tây bắc Tứ Xuyên
壤土: (nông nghiệp) đất pha cát; (văn học) đất đai; lãnh thổ
霄壤之别: khác biệt lớn
穷乡僻壤: một nơi hẻo lánh và hoang vắng
熙熙壤壤: biến thể của 熙熙攘攘[xi1 xi1 rang3 rang3]
熙壤: biến thể của 熙攘[xi1 rang3]
沃壤: đất màu mỡ
月壤: đất mặt trăng
接壤: tiếp giáp với
平壤市: Bình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều Tiên
平壤: Bình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều Tiên
天壤之别: nghĩa đen: khác nhau như trời với đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khác biệt một trời một vực; hoàn toàn trái ngược; khác nhau một trời một vực…
土壤学: thổ nhưỡng học
土壤: đất