Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “墓”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

mộ; mả; lăng

Từ vựng
墓主
mù zhǔ

người trong mộ; người được chôn

Cụm từ
墓园
mù yuán

nghĩa trang; nghĩa địa

Cụm từ
墓地
mù dì

nghĩa trang; nghĩa địa

Cụm từ
墓场
mù chǎng

nghĩa địa

Cụm từ
墓坑
mù kēng

hố mộ

Cụm từ
墓塔
mù tǎ

bảo tháp tang lễ

Cụm từ
墓志
mù zhì

bia đá khắc đặt trong mộ; văn bia tưởng niệm trên bia đó

Cụm từ
墓石
mù shí

bia mộ; mộ chí

Cụm từ
墓碑
mù bēi

mộ chí; bia mộ

Cụm từ
墓穴
mù xué

mộ; phần mộ

Cụm từ
墓窖
mù jiào

hầm mộ

Cụm từ
墓葬
mù zàng

(khảo cổ học) mộ; mồ mả

Cụm từ
墓道
mù dào

lối dẫn đến mộ; lối đi trong mộ; lối dẫn đến phòng quan tài của mộ cổ

Cụm từ
墓志铭
mù zhì míng

văn bia mộ; bia mộ

Cụm từ
墓葬区
mù zàng qū

khu vực mai táng

Cụm từ
墓葬群
mù zàng qún

quần thể mộ táng (khảo cổ học)

Cụm từ
墓坑夯土层
mù kēng hāng tǔ céng

lớp đất đầm trong hố mộ (khảo cổ)

Cụm từ
公墓
gōng mù

nghĩa trang công cộng

Cụm từ
古墓
gǔ mù

ngôi mộ cổ (khảo cổ)

Cụm từ
坟墓
fén mù

mộ; mộ phần

Cụm từ
扫墓
sǎo mù

quét mộ (và bày tỏ lòng tôn kính với người đã khuất)

Cụm từ
故墓
gù mù

ngôi mộ cổ

Cụm từ
盗墓
dào mù

trộm mộ

Cụm từ