Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “墓”

Tìm thấy 39 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

墓: mộ; mả; lăng

Từ vựng
墓道mù dào

墓道: lối dẫn đến mộ; lối đi trong mộ; lối dẫn đến phòng quan tài của mộ cổ

Cụm từ
墓志铭mù zhì míng

墓志铭: văn bia mộ; bia mộ

Cụm từ
墓志mù zhì

墓志: bia đá khắc đặt trong mộ; văn bia tưởng niệm trên bia đó

Cụm từ
墓葬群mù zàng qún

墓葬群: quần thể mộ táng (khảo cổ học)

Cụm từ
墓葬区mù zàng qū

墓葬区: khu vực mai táng

Cụm từ
墓葬mù zàng

墓葬: (khảo cổ học) mộ; mồ mả

Cụm từ
墓窖mù jiào

墓窖: hầm mộ

Cụm từ
墓穴mù xué

墓穴: mộ; phần mộ

Cụm từ
墓碑mù bēi

墓碑: mộ chí; bia mộ

Cụm từ
墓石mù shí

墓石: bia mộ; mộ chí

Cụm từ
墓塔mù tǎ

墓塔: bảo tháp tang lễ

Cụm từ
墓场mù chǎng

墓场: nghĩa địa

Cụm từ
墓坑夯土层mù kēng hāng tǔ céng

墓坑夯土层: lớp đất đầm trong hố mộ (khảo cổ)

Cụm từ
墓坑mù kēng

墓坑: hố mộ

Cụm từ
墓地mù dì

墓地: nghĩa trang; nghĩa địa

Cụm từ
墓园mù yuán

墓园: nghĩa trang; nghĩa địa

Cụm từ
墓主mù zhǔ

墓主: người trong mộ; người được chôn

Cụm từ
集体坟墓jí tǐ fén mù

集体坟墓: mồ chôn tập thể

Cụm từ
陵墓líng mù

陵墓: mộ; lăng mộ

Cụm từ
阿灵顿国家公墓Ā líng dùn Guó jiā Gōng mù

阿灵顿国家公墓: Nghĩa trang Quốc gia Arlington ở Washington DC, Mỹ

Cụm từ
自掘坟墓zì jué fén mù

自掘坟墓: tự đào mộ mình

Cụm từ
祠墓cí mù

祠墓: nhà tưởng niệm và lăng mộ

Cụm từ
盗墓dào mù

盗墓: trộm mộ

Cụm từ
无名烈士墓wú míng liè shì mù

无名烈士墓: mộ liệt sĩ vô danh

Cụm từ
无名战士墓wú míng zhàn shì mù

无名战士墓: Mộ Chiến sĩ Vô danh

Cụm từ
教堂墓地jiào táng mù dì

教堂墓地: nghĩa trang nhà thờ

Cụm từ
故墓gù mù

故墓: ngôi mộ cổ

Cụm từ
掘墓鞭尸jué mù biān shī

掘墓鞭尸: khai mộ đánh xác (thành ngữ)

Thành ngữ
掘墓工人jué mù gōng rén

掘墓工人: người đào mộ

Cụm từ
扫墓sǎo mù

扫墓: quét mộ (và bày tỏ lòng tôn kính với người đã khuất)

Cụm từ
大墓地dà mù dì

大墓地: nghĩa trang lớn

Cụm từ
坟墓fén mù

坟墓: mộ; mộ phần

Cụm từ
古墓丽影Gǔ mù Lì yǐng

古墓丽影: Tomb Raider (trò chơi máy tính)

Cụm từ
古墓葬群gǔ mù zàng qún

古墓葬群: (khảo cổ) quần thể mộ táng

Cụm từ
古墓gǔ mù

古墓: ngôi mộ cổ (khảo cổ)

Cụm từ
公墓gōng mù

公墓: nghĩa trang công cộng

Cụm từ
八宝山革命公墓Bā bǎo Shān Gé mìng Gōng mù

八宝山革命公墓: Nghĩa trang Cách mạng núi Babao ở quận Haidian, Bắc Kinh

Cụm từ
五人墓碑记wǔ rén mù bēi jì

五人墓碑记: Năm bài văn bia mộ (1628), được viết bởi Zhang Pu 張溥|张溥[Zhang1 Pu3]

Cụm từ