Kết quả tra từ “堤”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
堤: biến thể của 堤[di1]
堤: đê; Phát âm Đài Loan [ti2]
堤顶大路: lối đi dạo
堤防: đê; bờ kè; đê điều
堤拉米苏: tiramisu (từ mượn)
堤岸: bờ kè; bờ; đê
堤坝: đập; đê
防潮堤: đê chắn triều
防波堤: đê chắn sóng; tường biển; nghĩa bóng: khu đệm phòng thủ
那堤: latte (từ mượn) (Đài Loan)
路堤: (đường bộ hoặc đường sắt) đê đường
海堤: đê; đập; ngân chắn biển
决堤: (một dòng nước) vỡ đê; (đê) sụp đổ
小孩堤防: Kinderdijk, ngôi làng ở Hà Lan có mạng lưới cối xay gió lớn thu hút nhiều khách du lịch
千里之堤,溃于蚁穴: nghĩa đen: lỗ kiến có thể làm sụp đê lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: tổn thất lớn có thể do phút lơ là mà ra
千里之堤,毁于蚁穴: xem 千里之堤,潰於蟻穴|千里之堤,溃于蚁穴[qian1 li3 zhi1 di1 , kui4 yu2 yi3 xue2]