Kết quả cho “堤”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 堤[di1]
đập; đê
bờ kè; bờ; đê
đê; bờ kè; đê điều
tiramisu (từ mượn)
lối đi dạo
(một dòng nước) vỡ đê; (đê) sụp đổ
đê; đập; ngân chắn biển
(đường bộ hoặc đường sắt) đê đường
latte (từ mượn) (Đài Loan)
đê chắn sóng; tường biển; nghĩa bóng: khu đệm phòng thủ
đê chắn triều
Kinderdijk, ngôi làng ở Hà Lan có mạng lưới cối xay gió lớn thu hút nhiều khách du lịch
xem 千里之堤,潰於蟻穴|千里之堤,溃于蚁穴[qian1 li3 zhi1 di1 , kui4 yu2 yi3 xue2]
nghĩa đen: lỗ kiến có thể làm sụp đê lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: tổn thất lớn có thể do phút lơ là mà ra