Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “堤”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

15 từ sẵn sàng

biến thể của 堤[di1]

Từ vựng
堤坝
dī bà

đập; đê

Cụm từ
堤岸
dī àn

bờ kè; bờ; đê

Cụm từ
堤防
dī fáng

đê; bờ kè; đê điều

Cụm từ
堤拉米苏
dī lā mǐ sū

tiramisu (từ mượn)

Cụm từ
堤顶大路
dī dǐng dà lù

lối đi dạo

Cụm từ
决堤
jué dī

(một dòng nước) vỡ đê; (đê) sụp đổ

Cụm từ
海堤
hǎi dī

đê; đập; ngân chắn biển

Cụm từ
路堤
lù dī

(đường bộ hoặc đường sắt) đê đường

Cụm từ
那堤
nà tí

latte (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
防波堤
fáng bō dī

đê chắn sóng; tường biển; nghĩa bóng: khu đệm phòng thủ

Cụm từ
防潮堤
fáng cháo dī

đê chắn triều

Cụm từ
小孩堤防
Xiǎo hái Dí fáng

Kinderdijk, ngôi làng ở Hà Lan có mạng lưới cối xay gió lớn thu hút nhiều khách du lịch

Cụm từ
千里之堤,毁于蚁穴
qiān lǐ zhī dī , huǐ yú yǐ xué

xem 千里之堤,潰於蟻穴|千里之堤,溃于蚁穴[qian1 li3 zhi1 di1 , kui4 yu2 yi3 xue2]

Cụm từ
千里之堤,溃于蚁穴
qiān lǐ zhī dī , kuì yú yǐ xué

nghĩa đen: lỗ kiến có thể làm sụp đê lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: tổn thất lớn có thể do phút lơ là mà ra

Thành ngữ