Kết quả cho “垢”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bẩn; sự ô nhục
cặn vôi
vết bẩn
vết bẩn dầu mỡ
bẩn; bẩn thỉu
mảng bám răng; cao răng
cặn bẩn tích tụ lâu ngày
ráy tai
vết trà (bên trong ấm trà, tách trà, v.v.)
dịch mũi khô; gỉ mũi
chất tẩy rửa
chất tẩy rửa
(thành ngữ) chịu đựng sự xấu hổ và nhục nhã
cam chịu nhục nhã để bảo toàn tính mạng (thành ngữ)
nuốt nhục chịu đựng; chấp nhận nhục nhã; nhịn nhục chịu thiệt
rửa sạch vết bẩn để tìm khuyết điểm (thành ngữ); bắt lỗi; xét nét
trái tim thuần khiết
tóc tai bù xù, mặt mũi bẩn thỉu; ngoại hình tệ
nghĩa đen: tóc tai rối bù, mặt mũi dơ bẩn; diện mạo nhếch nhác (thành ngữ)
che giấu bụi bẩn, dung túng tham nhũng (thành ngữ); chứa chấp kẻ xấu và chấp nhận làm điều sai trái; tiếp tay và dung túng hành vi độc ác
che giấu bẩn thỉu, che đậy tham nhũng (thành ngữ); dung túng kẻ xấu và chấp nhận hành vi sai trái; hỗ trợ và tiếp tay cho hành động độc ác