Kết quả tra từ “垢”
Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
垢: bẩn; sự ô nhục
鼻垢: dịch mũi khô; gỉ mũi
除垢剂: chất tẩy rửa
藏污纳垢: che giấu bẩn thỉu, che đậy tham nhũng (thành ngữ); dung túng kẻ xấu và chấp nhận hành vi sai trái; hỗ trợ và tiếp tay cho hành động độc ác
藏垢纳污: che giấu bụi bẩn, dung túng tham nhũng (thành ngữ); chứa chấp kẻ xấu và chấp nhận làm điều sai trái; tiếp tay và dung túng hành vi độc ác
蓬首垢面: nghĩa đen: tóc tai rối bù, mặt mũi dơ bẩn; diện mạo nhếch nhác (thành ngữ)
蓬头垢面: tóc tai bù xù, mặt mũi bẩn thỉu; ngoại hình tệ
茶垢: vết trà (bên trong ấm trà, tách trà, v.v.)
耳垢: ráy tai
纯真无垢: trái tim thuần khiết
积垢: cặn bẩn tích tụ lâu ngày
牙垢: mảng bám răng; cao răng
澡垢索疵: rửa sạch vết bẩn để tìm khuyết điểm (thành ngữ); bắt lỗi; xét nét
泥垢: bẩn; bẩn thỉu
油垢: vết bẩn dầu mỡ
污垢: vết bẩn
污垢: bụi bẩn; vết bẩn; dơ dáy
水垢: cặn vôi
忍辱含垢: nuốt nhục chịu đựng; chấp nhận nhục nhã; nhịn nhục chịu thiệt
忍垢偷生: cam chịu nhục nhã để bảo toàn tính mạng (thành ngữ)
含垢忍辱: (thành ngữ) chịu đựng sự xấu hổ và nhục nhã
去垢剂: chất tẩy rửa