Kết quả tra từ “唑”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
唑zuò
唑: azole (hóa học)
双唑泰栓shuāng zuò tài shuān
双唑泰栓: metronidazole, clotrimazole và acetate chlorhexidine (dạng thuốc đặt)
甲硝唑jiǎ xiāo zuò
甲硝唑: metronidazole (tác nhân kháng khuẩn); Flagyl (tên thương mại)
抗菌甲硝唑kàng jūn jiǎ xiāo zuò
抗菌甲硝唑: metronidazole kháng khuẩn
戊唑醇wù zuò chún
戊唑醇: tebuconazole (chất kháng nấm)
恶唑啉酮è zuò lín tóng
恶唑啉酮: oxacillin
恶唑啉è zuò lín
恶唑啉: oxacillin
噻唑sāi zuò
噻唑: thiazole (hóa học)
咪唑mī zuò
咪唑: imidazole (hóa học) (từ mượn)
咔唑kǎ zuò
咔唑: carbazole (hóa học) (từ mượn)
吲唑yǐn zuò
吲唑: indazol (hóa học) (từ mượn)
吡唑bǐ zuò
吡唑: pyrazole (hóa học) (từ mượn)
利奈唑胺Lì nài zuò àn
利奈唑胺: Linezolid, một loại kháng sinh tổng hợp
克霉唑kè méi zuò
克霉唑: clotrimazole (thuốc chống nấm)
丙环唑bǐng huán zuò
丙环唑: propiconazole (chất kháng nấm)