Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “合作”

Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
合作hé zuò

合作: hợp tác; cộng tác; làm việc cùng nhau

Cụm từ
合作农场hé zuò nóng chǎng

合作农场: nông trường tập thể, tiếng Nga: kolkhoz

Cụm từ
合作者hé zuò zhě

合作者: đồng nghiệp; cộng tác viên; cũng là cộng tác với kẻ thù

Cụm từ
合作社hé zuò shè

合作社: hợp tác xã; hợp tác xã công nhân hoặc nông nghiệp, v.v

Cụm từ
合作方hé zuò fāng

合作方: đối tác (kinh doanh)

Cụm từ
合作市Hé zuò shì

合作市: Thành phố cấp huyện Hezuo, Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
合作化hé zuò huà

合作化: tập thể hóa (trong lý thuyết Marxist)

Cụm từ
合作伙伴hé zuò huǒ bàn

合作伙伴: đối tác hợp tác

Cụm từ
通力合作tōng lì hé zuò

通力合作: hợp sức; hợp tác toàn diện

Cụm từ
农业生产合作社nóng yè shēng chǎn hé zuò shè

农业生产合作社: hợp tác xã sản xuất nông nghiệp

Cụm từ
农业合作化nóng yè hé zuò huà

农业合作化: tập thể hóa nông nghiệp (trong lý thuyết Marxist)

Cụm từ
农村合作化nóng cūn hé zuò huà

农村合作化: tập thể hóa nông nghiệp (trong lý thuyết Marxist)

Cụm từ
聚合作用jù hé zuò yòng

聚合作用: sự trùng hợp

Cụm từ
经济合作与发展组织Jīng jì Hé zuò yǔ Fā zhǎn Zǔ zhī

经济合作与发展组织: Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD); viết tắt thành 經合組織|经合组织

Viết tắt
欧洲安全与合作组织Ōu zhōu Ān quán yǔ Hé zuò Zǔ zhī

欧洲安全与合作组织: Tổ chức An ninh và Hợp tác châu Âu (OSCE)

Cụm từ
欧洲安全和合作组织Ōu zhōu Ān quán hé Hé zuò Zǔ zhī

欧洲安全和合作组织: Tổ chức An ninh và Hợp tác châu Âu (OSCE)

Cụm từ
新型农村合作医疗Xīn xíng Nóng cūn Hé zuò Yī liáo

新型农村合作医疗: Chương trình Hợp tác Y tế Nông thôn Mới; viết tắt thành 新農合|新农合

Viết tắt
建教合作jiàn jiào hé zuò

建教合作: giáo dục hợp tác (Đài Loan)

Cụm từ
对外贸易经济合作部Duì wài Mào yì Jīng jì Hé zuò bù

对外贸易经济合作部: Bộ Hợp tác Kinh tế và Thương mại Nước ngoài (MOFTEC)

Cụm từ
大湄公河次区域合作Dà Méi gōng hé cì qū yù hé zuò

大湄公河次区域合作: Chương trình hợp tác kinh tế Tiểu vùng Sông Mê Kông mở rộng (GMS) giữa Trung Quốc và Việt Nam

Cụm từ
国共合作Guó Gòng Hé zuò

国共合作: Mặt trận Thống nhất (một trong hai liên minh giữa Quốc dân đảng và Đảng Cộng sản, 1923-1927 và 1937-1945)

Cụm từ
南亚区域合作联盟Nán Yà Qū yù Hé zuò Lián méng

南亚区域合作联盟: Hiệp hội Hợp tác Khu vực Nam Á (SAARC)

Cụm từ
光合作用guāng hé zuò yòng

光合作用: quang hợp

Cụm từ
亚太经济合作组织Yà Tài Jīng jì Hé zuò Zǔ zhī

亚太经济合作组织: Tổ chức Hợp tác Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương; APEC

Cụm từ
不合作bù hé zuò

不合作: không hợp tác

Cụm từ
上海合作组织Shàng hǎi Hé zuò Zǔ zhī

上海合作组织: Tổ chức Hợp tác Thượng Hải (SCO)

Cụm từ