Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “县”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiàn

县: huyện

Từ vựng
县长xiàn zhǎng

县长: chủ tịch huyện

Cụm từ
县级市xiàn jí shì

县级市: thành phố cấp huyện

Cụm từ
县级xiàn jí

县级: cấp huyện

Cụm từ
县界xiàn jiè

县界: ranh giới huyện; ranh giới quận

Cụm từ
县政府xiàn zhèng fǔ

县政府: chính quyền huyện; chính quyền khu vực huyện

Cụm từ
县志xiàn zhì

县志: lịch sử chung của một huyện; quyển thông sử huyện

Cụm từ
县府xiàn fǔ

县府: chính quyền huyện

Cụm từ
县官xiàn guān

县官: quan huyện; huyện lệnh

Cụm từ
县委xiàn wěi

县委: ủy ban huyện ĐCSTQ

Cụm từ
县域xiàn yù

县域: huyện

Cụm từ
县城xiàn chéng

县城: trung tâm huyện; thị trấn huyện

Cụm từ
县地xiàn dì

县地: huyện lỵ; thị trấn huyện

Cụm từ
县名xiàn míng

县名: tên huyện

Cụm từ
县令xiàn lìng

县令: huyện lệnh (thời Đường đến Thanh)

Cụm từ
龙陵县Lóng líng xiàn

龙陵县: Huyện Long Lăng ở Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1], Vân Nam

Cụm từ
龙门县Lóng mén xiàn

龙门县: Huyện Long Môn ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
龙里县Lóng lǐ xiàn

龙里县: huyện Longli ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
龙游县Lóng yóu xiàn

龙游县: huyện Longyou ở Quzhou 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
龙江县Lóng jiāng xiàn

龙江县: huyện Longjiang ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
龙州县Lóng zhōu xiàn

龙州县: huyện Longzhou ở Chongzuo 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
龙川县Lóng chuān xiàn

龙川县: huyện Longchuan ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông

Cụm từ
龙山县Lóng shān Xiàn

龙山县: huyện Long Sơn trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
龙南县Lóng nán xiàn

龙南县: huyện Longnan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Jiangxi

Cụm từ
龙胜县Lóng shèng xiàn

龙胜县: huyện tự trị các nhóm dân tộc Long Thắng ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
龙胜各族自治县Lóng shèng Gè zú Zì zhì xiàn

龙胜各族自治县: Huyện tự trị các dân tộc Long Thắng ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
齐河县Qí hé xiàn

齐河县: huyện Tề Hà ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
黟县Yī Xiàn

黟县: huyện Yi ở Hoàng Sơn 黃山|黄山[Huang2shan1], An Huy

Cụm từ
黔阳县Qián yáng xiàn

黔阳县: huyện Tiềm Dương trước đây trong huyện Hoài Hóa 懷化縣|怀化县[Huai2 hua4 xian4], Hồ Nam

Cụm từ
黔西县Qián xī xiàn

黔西县: huyện Tiềm Tây, địa khu Tị Giới 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
黑水县Hēi shuǐ Xiàn

黑水县: huyện Hắc Thủy (tiếng Tạng: khro chu rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương A Bá 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4…

Cụm từ
黑山县Hēi shān xiàn

黑山县: Huyện Heishan ở Jinzhou 錦州|锦州, Liêu Ninh

Cụm từ
黎平县Lí píng xiàn

黎平县: huyện Liping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
黎川县Lí chuān xiàn

黎川县: huyện Lichuan ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
黎城县Lí chéng xiàn

黎城县: huyện Licheng ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
黄龙县Huáng lóng xiàn

黄龙县: huyện Hoàng Long ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
黄陵县Huáng líng xiàn

黄陵县: huyện Hoàng Lăng ở Diên An 延安[Yan2 an1], tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
黄梅县Huáng méi xiàn

黄梅县: huyện Hoàng Mai ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
黄平县Huáng píng xiàn

黄平县: huyện Hoàng Bình, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
麻阳苗族自治县Má yáng Miáo zú Zì zhì xiàn

麻阳苗族自治县: huyện tự trị dân tộc Miêu Ma Dương ở Hoài Hoá 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
麻阳县Má yáng xiàn

麻阳县: huyện tự trị dân tộc Miêu Ma Dương ở Hoài Hoá 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
麻江县Má jiāng xiàn

麻江县: huyện Majiang trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
麻栗坡县Má lì pō xiàn

麻栗坡县: huyện Malipo ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
麦盖提县Mài gě tí xiàn

麦盖提县: Mekit nahiyisi (huyện Makit) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
麟游县Lín yóu Xiàn

麟游县: huyện Lâm Du, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây

Cụm từ
丽江纳西族自治县Lì jiāng Nà xī zú Zì zhì xiàn

丽江纳西族自治县: huyện tự trị dân tộc Nạp Tây Lệ Giang ở Vân Nam

Cụm từ
鹿邑县Lù yì xiàn

鹿邑县: huyện Luyi ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam

Cụm từ
鹿寨县Lù zhài xiàn

鹿寨县: huyện Lộc Trại ở Liễu Châu 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
盐边县Yán biān xiàn

盐边县: huyện Yanbian ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], nam Tứ Xuyên

Cụm từ
盐源县Yán yuán xiàn

盐源县: huyện Diêm Nguyên ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ Xuyên

Cụm từ
盐津县Yán jīn xiàn

盐津县: huyện Nghiêm Tân ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
盐池县Yán chí xiàn

盐池县: huyện Yanchi ở Ngô Trung 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ

Cụm từ
盐山县Yán shān xiàn

盐山县: huyện Yanshan ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
盐亭县Yán tíng xiàn

盐亭县: huyện Yanting ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
盐井县Yán jǐng xiàn

盐井县: quận Yanjing trước đây (1917-1917), nay là một phần của huyện Markam 芒康縣|芒康县[Mang2 kang1 xian4] trong châu Chamdo, Tây Tạng

Cụm từ
鹤庆县Hè qìng xiàn

鹤庆县: huyện Heqing, châu tự trị Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
鹤峰县Hè fēng Xiàn

鹤峰县: huyện Hefeng thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
凤阳县Fèng yáng Xiàn

凤阳县: Fengyang, một huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2zhou1], An Huy

Cụm từ
凤翔县Fèng xiáng Xiàn

凤翔县: huyện Phượng Tường, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây

Cụm từ
凤县Fèng Xiàn

凤县: huyện Phong, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây

Cụm từ