Kết quả tra từ “压缩”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
压缩yā suō
压缩: nén; sự nén
压缩比yā suō bǐ
压缩比: tỉ số nén
压缩机yā suō jī
压缩机: máy ép; máy nén
压缩器yā suō qì
压缩器: máy nén
压缩包yā suō bāo
压缩包: (tin học) tệp lưu trữ đã nén
解压缩jiě yā suō
解压缩: giải nén; giải nén (đặc biệt là máy tính)
有损压缩yǒu sǔn yā suō
有损压缩: (máy tính) nén mất dữ liệu
数据压缩shù jù yā suō
数据压缩: nén dữ liệu
可压缩kě yā suō
可压缩: có thể nén được
删简压缩shān jiǎn yā suō
删简压缩: đơn giản hóa và cô đọng (một văn bản); rút gọn