压缩包 là gì?
压缩包 [yā suō bāo] có nghĩa là (tin học) tệp lưu trữ đã nén.
Nghĩa của từ 压缩包 trong tiếng Việt
(tin học) tệp lưu trữ đã nén
Cách đọc và ghi nhớ 压缩包
压缩包 được đọc là yā suō bāo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tin học) tệp lưu trữ đã nén”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .