Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “勘”

Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
kān

勘: điều tra; khảo sát; đối chiếu

Từ vựng
勘验kān yàn

勘验: điều tra; kiểm tra

Cụm từ
勘误表kān wù biǎo

勘误表: bản đính chính

Cụm từ
勘误kān wù

勘误: sửa lỗi in ấn

Cụm từ
勘破kān pò

勘破: xem 看破[kan4 po4]

Cụm từ
勘界kān jiè

勘界: khảo sát ranh giới

Cụm từ
勘测kān cè

勘测: điều tra; khảo sát

Cụm từ
勘查kān chá

勘查: biến thể của 勘察[kan1 cha2]

Cụm từ
勘探kān tàn

勘探: khảo sát; thăm dò; tìm kiếm (dầu mỏ, v.v.)

Cụm từ
勘察加半岛Kān chá jiā Bàn dǎo

勘察加半岛: Bán đảo Kamchatka, vùng viễn đông Nga

Cụm từ
勘察加Kān chá jiā

勘察加: Kamchatka (tỉnh viễn đông của Nga)

Cụm từ
勘察kān chá

勘察: trinh sát; thăm dò; khảo sát

Cụm từ
勘定kān dìng

勘定: phân định; khảo sát và xác định

Cụm từ
踏勘tà kān

踏勘: đi kiểm tra (một địa điểm); tiến hành khảo sát thực địa

Cụm từ
校勘jiào kān

校勘: đối chiếu

Cụm từ
查勘chá kān

查勘: điều tra

Cụm từ
探勘tàn kān

探勘: thăm dò; khảo sát; tìm kiếm (dầu mỏ, v.v.)

Cụm từ