Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “劈”

Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

劈: bổ làm hai; chia ra

Từ vựng
劈头盖脸pī tóu gài liǎn

劈头盖脸: nghĩa đen: bổ đầu che mặt (thành ngữ); nghĩa bóng: xối xả (mưa rơi, v.v.); đổ xuống như trút nước

Thành ngữ
劈头pī tóu

劈头: ngay lập tức; ngay từ đầu; ngay trúng đầu; ngay vào mặt

Cụm từ
劈面pī miàn

劈面: ngay vào mặt

Cụm từ
劈离pī lí

劈离: tách ra

Cụm từ
劈开pī kāi

劈开: bổ ra; chẻ ra; xòe ra (ngón tay, chân)

Cụm từ
劈里啪啦pī li pā lā

劈里啪啦: biến thể của 噼裡啪啦|噼里啪啦[pi1 li5 pa1 la1]

Cụm từ
劈裂pī liè

劈裂: bổ ra; tách ra; xé toạc

Cụm từ
劈脸pī liǎn

劈脸: ngay vào mặt

Cụm từ
劈腿pǐ tuǐ

劈腿: xoạc chân (thể dục dụng cụ); (Đài Loan) bắt cá hai tay (trong mối quan hệ tình cảm); phiên âm Đài Loan [pi1 tui3]

Cụm từ
劈空扳害pī kōng bān hài

劈空扳害: bị tổn hại bởi vu khống vô căn cứ (thành ngữ)

Thành ngữ
劈理pī lǐ

劈理: (khai thác mỏ) sự phân tách

Cụm từ
劈柴pǐ chai

劈柴: gỗ đã chẻ; củi

Cụm từ
劈挂拳pī guà quán

劈挂拳: Piguaquan "Quyền Bổ Qua" (Võ thuật Trung Hoa)

Cụm từ
劈手pī shǒu

劈手: một động tác tay nhanh như chớp

Cụm từ
劈情操pī qíng cāo

劈情操: tán gẫu thân mật (Thượng Hải)

Cụm từ
劈啪pī pā

劈啪: (từ tượng thanh) cho tiếng nứt, tát, vỗ, lách cách, v.v

Cụm từ
劈叉pǐ chà

劈叉: động tác xoạc (trong vũ đạo); xoạc chân; phiên âm Đài Loan [pi3 cha1]

Cụm từ
微劈恩wēi pī ēn

微劈恩: VPN (từ mượn)

Cụm từ
嚷劈rǎng pī

嚷劈: la khàn cả giọng

Cụm từ