劈裂 là gì?
劈裂 [pī liè] có nghĩa là bổ ra; tách ra; xé toạc.
Nghĩa của từ 劈裂 trong tiếng Việt
- bổ ra
- tách ra
- xé toạc
Cách đọc và ghi nhớ 劈裂
劈裂 được đọc là pī liè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bổ ra; tách ra; xé toạc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .