Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
劈情操

pī qíng cāo

劈情操 là gì?

劈情操 [pī qíng cāo] có nghĩa là tán gẫu thân mật (Thượng Hải).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 劈情操 trong tiếng Việt

tán gẫu thân mật (Thượng Hải)

Cách đọc và ghi nhớ 劈情操

劈情操 được đọc là pī qíng cāo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tán gẫu thân mật (Thượng Hải)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan