Kết quả tra từ “剂量”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
剂量jì liàng
剂量: liều lượng; liều thuốc được kê
剂量监控jì liàng jiān kòng
剂量监控: giám sát lượng
剂量当量jì liàng dāng liàng
剂量当量: liều tương đương
剂量效应jì liàng xiào yìng
剂量效应: hiệu ứng liều lượng
辐射剂量率fú shè jì liàng lǜ
辐射剂量率: suất liều bức xạ
辐射剂量fú shè jì liàng
辐射剂量: liều bức xạ
致死剂量zhì sǐ jì liàng
致死剂量: liều lượng gây chết
累积剂量lěi jī jì liàng
累积剂量: liều tích lũy
空气剂量kōng qì jì liàng
空气剂量: liều lượng không khí
当量剂量dāng liàng jì liàng
当量剂量: liều tương đương
生物剂量仪shēng wù jì liàng yí
生物剂量仪: liều kế sinh học
平均剂量píng jūn jì liàng
平均剂量: liều lượng trung bình
吸收剂量xī shōu jì liàng
吸收剂量: liều hấp thụ
化学剂量计huà xué jì liàng jì
化学剂量计: liều kế hóa học
低剂量照射dī jì liàng zhào shè
低剂量照射: chiếu xạ liều thấp