剂量监控 là gì?
剂量监控 [jì liàng jiān kòng] có nghĩa là giám sát lượng.
Nghĩa của từ 剂量监控 trong tiếng Việt
giám sát lượng
Cách đọc và ghi nhớ 剂量监控
剂量监控 được đọc là jì liàng jiān kòng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giám sát lượng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .