Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “刹”

Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shā

刹: phanh lại

Từ vựng
chà

刹: chùa, đền hoặc miếu Phật giáo (viết tắt của 剎多羅|刹多罗[cha4duo1luo2], tiếng Phạn "ksetra")

Viết tắt
刹那chà nà

刹那: một khoảnh khắc (tiếng Phạn: ksana); tích tắc; trong nháy mắt

Cụm từ
刹车灯shā chē dēng

刹车灯: đèn phanh

Cụm từ
刹车shā chē

刹车: phanh (khi lái xe); dừng lại; tắt; ngăn chặn (thói quen xấu); cái phanh

Cụm từ
刹时chà shí

刹时: trong nháy mắt; trong chớp mắt

Cụm từ
刹把shā bǎ

刹把: cần phanh; tay quay để dừng hoặc tắt máy móc

Cụm từ
刹住shā zhù

刹住: dừng lại; dừng hẳn

Cụm từ
刹不住shā bu zhù

刹不住: không phanh lại được (không dừng lại được)

Cụm từ
踩刹车cǎi shā chē

踩刹车: đạp phanh; phanh (khi lái xe)

Cụm từ
脚刹jiǎo shā

脚刹: phanh chân

Cụm từ
罗刹luó chà

罗刹: ác ma trong Phật giáo; yêu quái trong chùa quấy phá tăng nhân và thích ăn đồ của họ

Cụm từ
梵刹Fàn chà

梵刹: chùa Phật giáo; tu viện

Cụm từ
手刹车shǒu shā chē

手刹车: phanh tay

Cụm từ
手刹shǒu shā

手刹: phanh tay

Cụm từ
急刹车jí shā chē

急刹车: phanh gấp

Cụm từ
巴刹bā shā

巴刹: chợ bazaar (từ mượn); cách phát âm ở Đài Loan: [ba1 cha4]

Cụm từ
塔刹tǎ chà

塔刹: trang trí Phật giáo trên tầng cao của bảo tháp

Cụm từ
古刹gǔ chà

古刹: ngôi chùa Phật giáo cổ

Cụm từ
什刹海shí chà hǎi

什刹海: Thập Sát Hải, khu vực thắng cảnh ở tây bắc Bắc Kinh với ba hồ

Cụm từ
一刹那yī chà nà

一刹那: một khoảnh khắc; một sát na; trong nháy mắt

Cụm từ