Kết quả tra từ “制”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
sản xuất; làm
hệ thống; kiểm soát; điều chỉnh; biến thể của 製|制[zhi4]
thợ đóng giày; thợ sửa giày
thợ đóng giày; thợ sửa giày
thợ làm gốm
sản xuất đồ gốm
người chế tạo
nhà sản xuất
nhà máy sản xuất; xưởng
công ty sản xuất
sản xuất; làm
lập bảng; bảng biểu; lên lịch; chế tác đồng hồ
sản xuất quần áo
công ty dược; nhà máy sản xuất thuốc
công ty dược phẩm
sản xuất thuốc
quy trình sản xuất; xử lý
chế tạo bản in (in ấn)
xưởng phim
nhà làm phim; nhà sản xuất
làm phim
chiết xuất dầu (thực vật); ép dầu
máy tạo oxy
làm khuôn
hàng hóa sản xuất; sản phẩm hoàn chỉnh
sản xuất; chế tạo (một sản phẩm)
(bản đồ học) làm bản đồ; (kiến trúc,...) phác thảo; vẽ (bản vẽ); (thiết kế đồ họa) tạo đồ họa
sản xuất và bán
sản phẩm; hàng hóa
(hóa học) sản xuất
chế phẩm (hóa học hoặc dược phẩm)
máy làm đá
chuẩn bị; sự chuẩn bị (hóa học)
làm giả; sản xuất hàng giả
nhà sản xuất; người làm; người tạo ra
nhà sản xuất; hãng chế tạo
làm; sản xuất
phôi
tiền đồng thời Minh và Thanh
thuốc kháng axit
ngành công nghiệp sản xuất
xây dựng; đề ra
trừng phạt; sự trừng phạt; biện pháp trừng phạt (bao gồm kinh tế)
kiểm soát và cân bằng; kiểm soát và cân đối
ngành công nghiệp dược phẩm
hạn chế; điều kiện
ưu thế trên không; ưu thế không quân
kiềm chế; ngăn chặn; dừng; kiểm soát; hạn chế
vải tuýt (dùng cho quân phục v.v.)
chế ngự; kiểm soát; đưa vào tầm kiểm soát; (thời trước) trang phục tùy theo địa vị xã hội; đồng phục (quân đội, đảng phái, trường học v.v.)…
sự chuẩn hóa
chuẩn hóa; tiêu chuẩn (dịch vụ, phương pháp v.v.); quy định (trang phục v.v.); mang tính công thức; hệ thống (viễn thông v.v.); định dạng (ví…
sự hệ thống hoá
hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.); thiết chế; LT:個|个[ge4]
điều khiển (quá trình của cái gì đó); hướng dẫn (tên lửa)
soạn thảo; xây dựng
giành chiến thắng; chiếm ưu thế; đứng đầu
bàn đạp phanh
thiết bị phanh
phanh