Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “凄”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

lạnh lẽo dữ dội; băng giá; ảm đạm; nghiệt ngã; buồn đau; tang thương

Từ vựng
凄凄
qī qī

lạnh lẽo và ảm đạm

Cụm từ
凄凉
qī liáng

hiu quạnh (nơi chốn)

Cụm từ
凄切
qī qiè

bi thương

Cụm từ
凄厉
qī lì

âm thanh tang thương

Cụm từ
凄哀
qī āi

thê lương; đau buồn

Cụm từ
凄婉
qī wǎn

sầu muộn; cảm động và buồn; ngọt ngào và bi thương

Cụm từ
凄寒
qī hán

lạnh lẽo và hoang vắng

Cụm từ
凄怆
qī chuàng

đau đớn; đau lòng; xé lòng

Cụm từ
凄恻
qī cè

đau khổ; bi thương

Cụm từ
凄惋
qī wǎn

đau buồn; bi thương; cũng viết là 淒婉|凄婉[qi1 wan3]

Cụm từ
凄惨
qī cǎn

than thở; bi thương; khốn khổ

Cụm từ
凄惶
qī huáng

đau khổ và khiếp sợ; quẫn trí (văn học)

Cụm từ
凄暗
qī àn

ảm đạm; ủ rũ

Cụm từ
凄梗
qī gěng

(văn học) khóc than; nghẹn ngào

Cụm từ
凄楚
qī chǔ

buồn bã; thê thảm; khốn khổ

Cụm từ
凄清
qī qīng

ủ rũ; không vui

Cụm từ
凄然
qī rán

đau buồn

Cụm từ
凄美
qī měi

đầy xúc động; buồn và đẹp

Cụm từ
凄苦
qī kǔ

ảm đạm; khốn khổ

Cụm từ
凄迷
qī mí

ảm đạm và mờ ảo (cảnh tưởng)

Cụm từ
凄黯
qī àn

ảm đạm; ủ rũ; cũng viết 淒暗|凄暗[qi1 an4]

Cụm từ
凄风苦雨
qī fēng kǔ yǔ

nghĩa đen gió rét và mưa lạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn cảnh khổ cực; tình huống thê thảm

Thành ngữ
悲凄
bēi qī

đáng thương; đau buồn

Cụm từ