Kết quả tra từ “凄”
Tìm thấy 29 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
凄: lạnh lẽo dữ dội; băng giá; ảm đạm; nghiệt ngã; buồn đau; tang thương
凄: biến thể của 淒|凄[qi1]; buồn thương; đau buồn
凄: lạnh thấu xương; băng giá; thảm thương; ảm đạm; u ám; đau buồn; tang thương; cũng viết là 淒|凄[qi1]
凄黯: ảm đạm; ủ rũ; cũng viết 淒暗|凄暗[qi1 an4]
凄风苦雨: nghĩa đen gió rét và mưa lạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn cảnh khổ cực; tình huống thê thảm
凄迷: ảm đạm và mờ ảo (cảnh tưởng)
凄美: đầy xúc động; buồn và đẹp
凄清: ủ rũ; không vui
凄凄: lạnh lẽo và ảm đạm
凄凉: hiu quạnh (nơi chốn)
凄暗: ảm đạm; ủ rũ
凄惶: đau khổ và khiếp sợ; quẫn trí (văn học)
凄惋: đau buồn; bi thương; cũng viết là 淒婉|凄婉[qi1 wan3]
凄寒: lạnh lẽo và hoang vắng
凄婉: sầu muộn; cảm động và buồn; ngọt ngào và bi thương
凄厉: âm thanh tang thương
凄切: bi thương
凄迷: đau khổ và bối rối
凄苦: ảm đạm; khốn khổ
凄然: đau buồn
凄凉: ảm đạm; khốn khổ
凄楚: buồn bã; thê thảm; khốn khổ
凄惨: than thở; bi thương; khốn khổ
凄怆: đau đớn; đau lòng; xé lòng
凄恻: đau khổ; bi thương
凄哀: thê lương; đau buồn
凄梗: (văn học) khóc than; nghẹn ngào
风雨凄凄: mưa gió thê thảm
悲凄: đáng thương; đau buồn