Kết quả tra từ “决”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
quyết định; xác định; xử tử (ai đó); (về đập nước, v.v.) vỡ hoặc nứt; chắc chắn; nhất định
đấu tay đôi; một cuộc đấu tay đôi; cuộc đấu tranh quyết định
(một dòng nước) vỡ đê; (đê) sụp đổ
danh sách rút gọn
chung kết (của một cuộc thi)
nghị quyết (của một cuộc họp)
một nghị quyết; thông qua một nghị quyết
rách vỡ; vỡ tung; cắt đứt; phá vỡ quan hệ; một sự rạn nứt
ra quyết định mà không thực hiện
cắt đứt mọi quan hệ với ai đó; quyết tâm; dứt khoát
quyết toán; tính toán hóa đơn cuối cùng; nghĩa bóng lập kế hoạch để xử lý việc gì đó
nhà hoạch định chính sách
cây quyết định
quyết định chiến lược; ra quyết sách; quyết định chính sách; xác định chính sách
(thực vật) hạt thảo quyết minh
(thực vật) cây thảo quyết minh
đưa ra quyết định; nghị quyết; sự quyết đoán; kiên quyết
trận chiến quyết định; đánh trận quyết định; chiến đấu để giành quyền tối cao trong
quyết tâm
quyết tâm; sự kiên quyết; quyết đoán; kiên quyết và dứt khoát; quyết định; LT:個|个[ge4]
thuyết định mệnh
quyết định (gây phản ứng miễn dịch); kháng nguyên
mang tính quyết định; mang tính kết luận
quyết định (làm gì đó); quyết tâm; quyết định; LT:個|个[ge4],項|项[xiang4]; chắc chắn
(dòng nước) vỡ bờ; (đập) vỡ
phân định thành bại
có thể mưu tính chiến thắng từ cách xa ngàn dặm (thành ngữ)
quyết định thắng lợi; giành chiến thắng
không một chút nào; đơn giản là không (thể)
xem 一決雌雄|一决雌雄[yi1 jue2 ci2 xiong2]
còn lâu mới được giải quyết
một vị tướng lên kế hoạch trong sự tĩnh lặng của lều trại có thể quyết định kết quả trận chiến ở nơi xa (thành ngữ)
quyết định nhanh
chiến lược đánh nhanh thắng nhanh (thành ngữ); giải quyết trong thời gian ngắn nhất; cách làm nhanh chóng
do dự; không quyết đoán
quyết định (trong cuộc họp); thông qua (tức là thông qua nghị quyết)
giải pháp; phương pháp giải quyết vấn đề
giải quyết tranh chấp
giải quyết; xử lý; giải quyết (một vấn đề); loại bỏ; tiêu diệt (kẻ thù, cướp bóc, v.v.)
phán quyết; phân xử
quyền biểu quyết; bỏ phiếu
quyết định bằng biểu quyết; bỏ phiếu
vỡ tung (ví dụ: đập nước)
hành quyết (tội phạm bị kết án)
chung kết (thể thao)
quyết định bằng cách bỏ phiếu
sự do dự; thiếu quyết đoán; phân vân
xử bắn ai bằng đại bác
vỡ (đê hoặc đập)
bán kết
phán quyết của tòa án
phá vỡ (ví dụ: đập nước)
quyền tự quyết
không do dự; một cách kiên quyết; dứt khoát
xử bắn; giống như 槍斃|枪毙
quyết đoán; kiên định
chưa giải quyết; chưa được dàn xếp
đang chờ xử lý
chưa được quyết định; chưa giải quyết; vẫn còn tồn đọng
quyết tâm