决绝
cắt đứt mọi quan hệ với ai đó; quyết tâm; dứt khoát
cắt đứt mọi quan hệ với ai đó; quyết tâm; dứt khoát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rách vỡ; vỡ tung; cắt đứt; phá vỡ quan hệ; một sự rạn nứt
›决算jué suànquyết toán; tính toán hóa đơn cuối cùng; nghĩa bóng lập kế hoạch để xử lý việc gì đó
›决而不行jué ér bù xíngra quyết định mà không thực hiện
›决策树jué cè shùcây quyết định
›决议jué yìmột nghị quyết; thông qua một nghị quyết
›决策jué cèquyết định chiến lược; ra quyết sách; quyết định chính sách; xác định chính sách
›决议案jué yì ànnghị quyết (của một cuộc họp)
›决明子jué míng zǐ(thực vật) hạt thảo quyết minh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.