决斗
đấu tay đôi; một cuộc đấu tay đôi; cuộc đấu tranh quyết định
đấu tay đôi; một cuộc đấu tay đôi; cuộc đấu tranh quyết định
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trận chiến quyết định; đánh trận quyết định; chiến đấu để giành quyền tối cao trong
›决议案jué yì ànnghị quyết (của một cuộc họp)
›决而不行jué ér bù xíngra quyết định mà không thực hiện
›决策树jué cè shùcây quyết định
›决策jué cèquyết định chiến lược; ra quyết sách; quyết định chính sách; xác định chính sách
›决断jué duànđưa ra quyết định; nghị quyết; sự quyết đoán; kiên quyết
›决赛jué sàichung kết (của một cuộc thi)
›决议jué yìmột nghị quyết; thông qua một nghị quyết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.