Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
决口決口

jué kǒu

决口 là gì?

决口 [jué kǒu] có nghĩa là (dòng nước) vỡ bờ; (đập) vỡ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 决口 trong tiếng Việt

  1. (dòng nước) vỡ bờ
  2. (đập) vỡ

Cách đọc và ghi nhớ 决口

决口 được đọc là jué kǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(dòng nước) vỡ bờ; (đập) vỡ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan