Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
决算決算

jué suàn

决算 là gì?

决算 [jué suàn] có nghĩa là quyết toán; tính toán hóa đơn cuối cùng; nghĩa bóng lập kế hoạch để xử lý việc gì đó.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 决算 trong tiếng Việt

  1. quyết toán
  2. tính toán hóa đơn cuối cùng
  3. nghĩa bóng lập kế hoạch để xử lý việc gì đó

Cách đọc và ghi nhớ 决算

决算 được đọc là jué suàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quyết toán; tính toán hóa đơn cuối cùng; nghĩa bóng lập kế hoạch để xử lý việc gì đó”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan