决算
quyết toán; tính toán hóa đơn cuối cùng; nghĩa bóng lập kế hoạch để xử lý việc gì đó
quyết toán; tính toán hóa đơn cuối cùng; nghĩa bóng lập kế hoạch để xử lý việc gì đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà hoạch định chính sách
›决绝jué juécắt đứt mọi quan hệ với ai đó; quyết tâm; dứt khoát
›决策树jué cè shùcây quyết định
›决而不行jué ér bù xíngra quyết định mà không thực hiện
›决策jué cèquyết định chiến lược; ra quyết sách; quyết định chính sách; xác định chính sách
›决明子jué míng zǐ(thực vật) hạt thảo quyết minh
›决议jué yìmột nghị quyết; thông qua một nghị quyết
›决明jué míng(thực vật) cây thảo quyết minh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.