决決
决 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 决 trong tiếng Việt
quyết định; xác định; xử tử (ai đó); (về đập nước, v.v.) vỡ hoặc nứt; chắc chắn; nhất định
quyết định; xác định; xử tử (ai đó); (về đập nước, v.v.) vỡ hoặc nứt; chắc chắn; nhất định