决胜负
phân định thành bại
phân định thành bại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quyết định thắng lợi; giành chiến thắng
›决定jué dìngquyết định (làm gì đó); quyết tâm; quyết định; LT:個|个[ge4],項|项[xiang4]; chắc chắn
›决定性jué dìng xìngmang tính quyết định; mang tính kết luận
›决定簇jué dìng cùquyết định (gây phản ứng miễn dịch); kháng nguyên
›决定论jué dìng lùnthuyết định mệnh
›决心jué xīnquyết tâm; sự kiên quyết; quyết đoán; kiên quyết và dứt khoát; quyết định; LT:個|个[ge4]
›决战jué zhàntrận chiến quyết định; đánh trận quyết định; chiến đấu để giành quyền tối cao trong
›决断jué duànđưa ra quyết định; nghị quyết; sự quyết đoán; kiên quyết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.