Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “公共”

Tìm thấy 24 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
公共gōng gòng

公共: công cộng; chung; công

Cụm từ
公共零点gōng gòng líng diǎn

公共零点: nghiệm chung (của hệ phương trình)

Cụm từ
公共关系gōng gòng guān xì

公共关系: quan hệ công chúng

Cụm từ
公共开支gōng gòng kāi zhī

公共开支: chi tiêu công cộng

Cụm từ
公共道德gōng gòng dào dé

公共道德: đạo đức công cộng; đạo đức xã hội

Cụm từ
公共财产gōng gòng cái chǎn

公共财产: tài sản công cộng

Cụm từ
公共设施gōng gòng shè shī

公共设施: cơ sở hạ tầng; công trình công cộng

Cụm từ
公共卫生gōng gòng wèi shēng

公共卫生: y tế công cộng

Cụm từ
公共行政gōng gòng xíng zhèng

公共行政: hành chính công

Cụm từ
公共秩序gōng gòng zhì xù

公共秩序: trật tự công cộng

Cụm từ
公共知识分子gōng gòng zhī shi fèn zǐ

公共知识分子: trí thức công cộng (đôi khi dùng với nghĩa chê bai)

Cụm từ
公共汽车站gōng gòng qì chē zhàn

公共汽车站: trạm xe buýt; nhà ga xe buýt

Cụm từ
公共汽车gōng gòng qì chē

公共汽车: xe buýt; LT:輛|辆[liang4],班[ban1]

Cụm từ
公共安全罪gōng gòng ān quán zuì

公共安全罪: tội xâm phạm trật tự công cộng

Cụm từ
公共场所gōng gòng chǎng suǒ

公共场所: nơi công cộng

Cụm từ
公共团体gōng gòng tuán tǐ

公共团体: tổ chức công cộng

Cụm từ
公共假期gōng gòng jià qī

公共假期: kỳ nghỉ lễ chung

Cụm từ
公共休息室gōng gòng xiū xī shì

公共休息室: phòng chờ chung; phòng sinh hoạt chung

Cụm từ
公共交通gōng gòng jiāo tōng

公共交通: giao thông công cộng; vận tải hành khách công cộng

Cụm từ
公共交换电话网路gōng gòng jiāo huàn diàn huà wǎng lù

公共交换电话网路: mạng điện thoại chuyển mạch công cộng

Cụm từ
公共事业gōng gòng shì yè

公共事业: tiện ích công cộng; doanh nghiệp nhà nước; tổ chức hoặc doanh nghiệp công, thường là từ thiện

Cụm từ
双层公共汽车shuāng céng gōng gòng qì chē

双层公共汽车: xe buýt hai tầng

Cụm từ
社会公共利益shè huì gōng gòng lì yì

社会公共利益: lợi ích công cộng

Cụm từ
小公共xiǎo gōng gòng

小公共: xe buýt nhỏ (dùng cho giao thông công cộng)

Cụm từ