Kết quả cho “公共”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
công công
xe buýt công cộng
tiện ích công cộng; doanh nghiệp nhà nước; tổ chức hoặc doanh nghiệp công, thường là từ thiện
giao thông công cộng; vận tải hành khách công cộng
kỳ nghỉ lễ chung
quan hệ công chúng
y tế công cộng
tổ chức công cộng
nơi công cộng
chi tiêu công cộng
trật tự công cộng
hành chính công
cơ sở hạ tầng; công trình công cộng
tài sản công cộng
đạo đức công cộng; đạo đức xã hội
nghiệm chung (của hệ phương trình)
phòng chờ chung; phòng sinh hoạt chung
tội xâm phạm trật tự công cộng
trạm xe buýt; nhà ga xe buýt
trí thức công cộng (đôi khi dùng với nghĩa chê bai)
mạng điện thoại chuyển mạch công cộng
xe buýt nhỏ (dùng cho giao thông công cộng)
xe buýt hai tầng
lợi ích công cộng