Kết quả tra từ “倚”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
倚: dựa vào; tin cậy vào
倚靠: tựa vào; dựa vào; dựa dẫm; hỗ trợ; chỗ dựa; lưng ghế
倚重: dựa nhiều vào
倚赖: dựa vào; phụ thuộc vào
倚托: biến thể của 倚托[yi3 tuo1]
倚栏望月: tựa lan can ngắm trăng (thành ngữ)
倚托: dựa vào
倚天屠龙记: Ỷ Thiên Đồ Long Ký, tiểu thuyết võ hiệp (武俠|武侠[wu3 xia2], hiệp sĩ võ thuật) của Kim Dung 金庸[Jin1 Yong1] và các chuyển thể phim
倚仗: dựa vào; tin tưởng vào
蒹葭倚玉树: nghĩa đen: cỏ lau dựa vào cây ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thấp hèn kết giao với người cao quý; kẻ yếu tìm sự giúp đỡ từ người mạnh
蒹葭倚玉: xem 蒹葭倚玉樹|蒹葭倚玉树[jian1 jia1 yi3 yu4 shu4]
背倚: dựa lưng; dựa vào; tựa lưng vào (núi,...)
无倚无靠: biến thể của 無依無靠|无依无靠[wu2 yi1 wu2 kao4]
斜倚: ngả lưng
凭倚: dựa vào
偏倚: thiên vị; ưu ái
不偏不倚: công bằng; không thiên vị; không thiên lệch; chính xác