Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “侯”

Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hóu

侯: hầu tước, thứ hai trong ngũ đẳng tước vị cổ đại Trung Quốc 五等爵位[wu3deng3 jue2wei4]; quý tộc; quan chức cao cấp

Từ vựng
侯马市Hóu mǎ shì

侯马市: Houma, thành phố cấp huyện ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
侯马Hóu mǎ

侯马: Houma, thành phố cấp huyện ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
侯门似海hóu mén sì hǎi

侯门似海: nghĩa đen: cửa nhà quyền quý như biển cả (thành ngữ); nghĩa bóng: khoảng cách lớn giữa quý tộc và dân thường

Thành ngữ
侯门hóu mén

侯门: nhà quyền quý

Cụm từ
侯赛因Hóu sài yīn

侯赛因: Husain hoặc Hussein (tên); Hussein (khoảng 626-680), lãnh đạo Hồi giáo có cái chết được tưởng niệm trong lễ Ashura; Saddam Hussein al Tikriti…

Cụm từ
侯爵hóu jué

侯爵: hầu tước

Cụm từ
侯景之乱Hóu Jǐng zhī luàn

侯景之乱: cuộc nổi loạn chống lại triều Lương Nam triều 南朝梁 năm 548

Cụm từ
闽侯县Mǐn hòu Xiàn

闽侯县: Minhou, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
闽侯Mǐn hòu

闽侯: Minhou, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
诸侯国zhū hóu guó

诸侯国: quốc gia chư hầu

Cụm từ
诸侯zhū hóu

诸侯: các công tước hoặc hoàng tử cai trị một phần đất nước dưới quyền hoàng đế; các vị cai trị địa phương

Cụm từ
萨达姆·侯赛因Sà dá mǔ · Hóu sài yīn

萨达姆·侯赛因: Saddam Hussein

Cụm từ
万户侯wàn hù hóu

万户侯: Hầu tước (tước vị cao nhất thời Hán, nghĩa là chúa của 10.000 hộ); quý tộc cao cấp

Cụm từ
窃钩者诛,窃国者侯qiè gōu zhě zhū , qiè guó zhě hóu

窃钩者诛,窃国者侯: trộm một cái móc thì bị treo cổ, trộm cả nước thì được phong hầu (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])

Thành ngữ
窃国者侯,窃钩者诛qiè guó zhě hóu , qiè gōu zhě zhū

窃国者侯,窃钩者诛: cướp cả nước thì được phong hầu, trộm cái móc thì bị treo cổ (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])

Thành ngữ
症侯群zhèng hóu qún

症侯群: biến thể sai của 症候群, hội chứng

Cụm từ
王侯公卿wáng hóu gōng qīng

王侯公卿: quý tộc

Cụm từ
王侯wáng hóu

王侯: quý tộc

Cụm từ
武侯祠wǔ hóu cí

武侯祠: đền thờ tưởng niệm Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4] (Có một nơi ở Thành Đô, và nhiều nơi khác ở các vùng của Trung Quốc.)

Cụm từ
武侯区Wǔ hóu qū

武侯区: quận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
武侯Wǔ hóu

武侯: quận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
挟天子以令诸侯xié tiān zǐ yǐ lìng zhū hóu

挟天子以令诸侯: (thành ngữ) kiểm soát thiên tử thì kiểm soát chư hầu

Thành ngữ
宗圣侯Zōng shèng hóu

宗圣侯: tước vị thừa kế ban cho hậu duệ Khổng Tử

Cụm từ
胜者王侯败者贼shèng zhě wáng hóu bài zhě zéi

胜者王侯败者贼: xem 勝者王侯敗者寇|胜者王侯败者寇[sheng4 zhe3 wang2 hou2 bai4 zhe3 kou4]

Cụm từ
胜者王侯败者寇shèng zhě wáng hóu bài zhě kòu

胜者王侯败者寇: kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc (thành ngữ); lịch sử được viết bởi kẻ chiến thắng

Thành ngữ
列侯liè hóu

列侯: công tước (cổ); quý tộc; sĩ tộc

Cụm từ