Kết quả tra từ “以”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
sử dụng; bằng cách; dựa theo; để; vì; vào (một ngày hoặc địa điểm nhất định)
biến thể cũ của 以[yi3]
biến thể cũ của 以[yi3]
Emanuel; Immanuel (tên)
vì lợi ích của độc giả
kể từ (một thời điểm trong quá khứ)
phòng ngừa điều bất ngờ (thành ngữ); phòng khi; chuẩn bị cho mọi tình huống
(để) tránh; ngăn ngừa; phòng khi
dùng hàng xóm làm chỗ thoát nước; chuyển vấn đề của mình sang cho người khác (thành ngữ)
nghỉ ngơi để chờ kẻ địch kiệt sức; dưỡng sức và chờ thời cơ (thành ngữ)
lính Israel
thách thức pháp luật (thành ngữ); cố tình vi phạm pháp luật
cống hiến bản thân cho sự nghiệp của đất nước (thành ngữ)
trao trọn trái tim; cống hiến cuộc đời
lao động cưỡng bức để trả nợ
cống hiến thân mình cho đất nước (thành ngữ); dành cả đời phục vụ tổ quốc
làm gương (thành ngữ); làm mẫu
Sách Ê-sai
để hỗ trợ hoặc làm chứng cho điều này (thành ngữ)
bằng cách; phục vụ như
đánh giá người qua vẻ bề ngoài (thành ngữ)
truyền bá sai sự thật; ngày càng bóp méo sự thật; chồng chất sai lầm (thành ngữ)
hành vi hoàn toàn coi thường pháp luật; Mạnh được quyền được
lấy lời nói thay thế pháp luật (thành ngữ); áp đặt mệnh lệnh của một người lên trên pháp luật
Sách Ê-xê-chi-ên
ở phía tây của (hậu tố)
để tư tưởng đúng đắn chỉ đạo công việc thực tiễn (thành ngữ)
"thuốc nuôi dưỡng bác sĩ", vấn đề được nhận thấy trong thực tiễn y tế Trung Quốc
dùng người Trung Quốc để khuất phục người Trung Quốc (chính sách đế quốc)
người Israel; người Do Thái
Israel
để mà; đến mức mà
đến mức độ mà; đến tận; đến
xuống đến; lên đến; đến mức độ mà
xuống đến; lên đến; đến mức độ là ...; cũng viết là 以至於|以至于[yi3 zhi4 yu2]
tự cho mình là số một về lãnh đạo, thâm niên hoặc địa vị
đối đãi với ai đó một cách tôn trọng (thành ngữ)
để làm lời cảnh báo (thành ngữ)
mắt đền mắt, răng đền răng (thành ngữ); nghĩa là dùng cách của kẻ thù chống lại hắn; cho nếm trải gậy ông đập lưng ông
mắt đền mắt (thành ngữ); nghĩa là dùng cách của kẻ thù chống lại hắn; cho nếm trải gậy ông đập lưng ông
giết người vì chuyện nhỏ nhặt
lấy chính trực đáp lại oán hận, lấy đức đáp lại ân đức (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
trao đổi hàng hóa; trao đổi
răng đền răng (trả đũa)
nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
xử lý tình huống kém (thành ngữ)
rửa mặt bằng nước mắt (thành ngữ)
Thành Ê-phra-im
để
dùng độc trị độc (y học cổ truyền); lấy ác chế ác; dùng kẻ trộm bắt kẻ trộm; lấy lửa chống lửa
thể hiện sự chân thành bằng cách chết
vân vân; tương tự như vậy
xem như; đối xử như
với điều này; do đó; vì vậy; vì điều này
theo thứ tự đúng; sau đây
dùng quyền mưu cầu lợi ích cá nhân (thành ngữ)
lạm quyền áp chế pháp luật
dùng nhu thắng cương (thành ngữ)
ở phía đông của (hậu tố)
dưới tên của chính mình; được đặt tên theo chính mình