Kết quả tra từ “人工”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
人工rén gōng
人工: nhân tạo; nhân lực; công việc thủ công
人工电子耳rén gōng diàn zǐ ěr
人工电子耳: cấy ốc tai điện tử
人工费rén gōng fèi
人工费: chi phí lao động
人工耳蜗rén gōng ěr wō
人工耳蜗: cấy ốc tai
人工照亮rén gōng zhào liàng
人工照亮: chiếu sáng nhân tạo
人工湖rén gōng hú
人工湖: hồ nhân tạo
人工流产rén gōng liú chǎn
人工流产: phá thai
人工河rén gōng hé
人工河: kênh nước; đường thủy nhân tạo
人工概念rén gōng gài niàn
人工概念: khái niệm nhân tạo
人工智能rén gōng zhì néng
人工智能: trí tuệ nhân tạo (AI)
人工智慧rén gōng zhì huì
人工智慧: trí tuệ nhân tạo (Đài Loan)
人工授精rén gōng shòu jīng
人工授精: thụ tinh nhân tạo
人工岛rén gōng dǎo
人工岛: đảo nhân tạo
人工呼吸rén gōng hū xī
人工呼吸: hô hấp nhân tạo (y học)
人工吹气rén gōng chuī qì
人工吹气: thổi phồng bằng miệng
人工受孕rén gōng shòu yùn
人工受孕: thụ tinh nhân tạo