人工
nhân tạo; nhân lực; công việc thủ công
nhân tạo; nhân lực; công việc thủ công
人工 thường mang nghĩa “nhân tạo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 人工 cùng cụm 人工智能 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
trí tuệ nhân tạo (AI)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thụ tinh nhân tạo
›人尖儿rén jiān rcá nhân xuất sắc; người có năng lực lớn
›人工呼吸rén gōng hū xīhô hấp nhân tạo (y học)
›人工岛rén gōng dǎođảo nhân tạo
›人工授精rén gōng shòu jīngthụ tinh nhân tạo
›人工智慧rén gōng zhì huìtrí tuệ nhân tạo (Đài Loan)
›人工智能rén gōng zhì néngtrí tuệ nhân tạo (AI)
›人工概念rén gōng gài niànkhái niệm nhân tạo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.