Kết quả tra từ “产业”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
产业: công nghiệp; tài sản; bất động sản; thuộc về công nghiệp
产业集群: cụm công nghiệp
产业链: chuỗi giá trị ngành
产业工人: công nhân công nghiệp
产业化: công nghiệp hóa
第二产业: ngành công nghiệp thứ cấp
第三产业: khu vực dịch vụ
第一产业: ngành công nghiệp sơ cấp
水产业: nuôi trồng thủy sản
朝阳产业: ngành công nghiệp mới nổi
新兴产业: ngành công nghiệp mới nổi
文创产业: ngành công nghiệp sáng tạo (thiết kế, âm nhạc, xuất bản, v.v.) (viết tắt của 文化創意產業|文化创意产业[wen2 hua4 chuang4 yi4 chan3 ye4])
支柱产业: ngành công nghiệp trụ cột
性产业: ngành công nghiệp tình dục
性服务产业: ngành công nghiệp dịch vụ tình dục
夕阳产业: ngành công nghiệp lạc hậu; ngành công nghiệp suy thoái