Kết quả tra từ “交易”
Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
交易: giao dịch; buôn bán; thực hiện giao dịch; giao dịch; thỏa thuận; LT:筆|笔[bi3]
交易额: tổng hoặc khối lượng giao dịch; doanh thu
交易者: người giao dịch
交易会: hội chợ thương mại
交易日: (tài chính) ngày giao dịch
交易所交易基金: quỹ hoán đổi danh mục (ETF)
交易所: sàn giao dịch; sở giao dịch chứng khoán
交易市场: sàn giao dịch
交易员: người giao dịch; nhà giao dịch
香港交易所: Sở Giao dịch Chứng khoán Hồng Kông
军火交易: thương vụ vũ khí
证券交易所: sở giao dịch chứng khoán
股票交易所: sở giao dịch chứng khoán
美国证券交易委员会: Ủy ban Chứng khoán và Giao dịch Hoa Kỳ (SEC)
纽约证券交易所: Sở giao dịch chứng khoán New York (NYSE)
深圳证券交易所: Sở Giao dịch Chứng khoán Thâm Quyến, viết tắt thành 深交所[Shen1 Jiao1 suo3]
深圳交易所: Sở Giao dịch Chứng khoán Thâm Quyến SZSE
法兰克福证券交易所: Sở giao dịch chứng khoán Frankfurt (FSE)
控辩交易: thỏa thuận biện hộ; thỏa thuận nhận tội
性交易: mại dâm; tình dục thương mại; buôn bán tình dục
北京产权交易所: Sở Giao dịch Quyền sở hữu Bắc Kinh, Trung Quốc (CBEX)
公平交易: giao dịch công bằng
内线交易: giao dịch nội gián (mua bán cổ phiếu bất hợp pháp)
内幕交易: giao dịch nội gián; mua bán nội gián
伦敦证券交易所: Sở Giao dịch Chứng khoán London (LSE)
伦敦国际金融期货交易所: Sở giao dịch kỳ hạn tài chính quốc tế Luân Đôn (LIFFE)
上海证券交易所综合股价指数: Chỉ số Tổng hợp Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải (SSE)
上海证券交易所: Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải (SSE)