Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “乖”

Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
guāi

乖: (dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn, cư xử tốt; thông minh; lanh lợi; nhanh nhẹn; bướng bỉnh; trái lý; bất thường; không bình thường

Từ vựng
乖顺guāi shùn

乖顺: ngoan ngoãn (thông tục)

Cụm từ
乖迕guāi wǔ

乖迕: bướng bỉnh; trái ngược; không vâng lời

Cụm từ
乖谬guāi miù

乖谬: lố bịch; bất thường

Cụm từ
乖觉guāi jué

乖觉: nhạy bén; tỉnh táo; thông minh; khôn ngoan

Cụm từ
乖离guāi lí

乖离: chia rẽ; tách rời; lệch lạc

Cụm từ
乖戾guāi lì

乖戾: hành vi ngang ngược; tính cách khó chịu

Cụm từ
乖忤guāi wǔ

乖忤: bướng bỉnh; ngang ngược; không vâng lời

Cụm từ
乖张guāi zhāng

乖张: ương ngạnh; không lý lẽ; cáu kỉnh

Cụm từ
乖巧guāi qiǎo

乖巧: thông minh (trẻ em); nhanh nhẹn; đáng yêu; dễ thương

Cụm từ
乖僻guāi pì

乖僻: kỳ lạ; lập dị

Cụm từ
乖乖牌guāi guāi pái

乖乖牌: cậu bé (hoặc cô bé) ngoan

Cụm từ
乖乖女guāi guāi nǚ

乖乖女: cô gái ngoan; cô gái tốt

Cụm từ
乖乖guāi guai

乖乖: lạy chúa tôi!; ôi trời ơi!

Cụm từ
卖乖mài guāi

卖乖: tỏ ra khôn ngoan; (về người nhận đãi ngộ tốt) tỏ vẻ bị đối xử tệ

Cụm từ
讨好卖乖tǎo hǎo mài guāi

讨好卖乖: lấy lòng bằng cách tỏ ra vâng lời (thành ngữ)

Thành ngữ
时乖命蹇shí guāi mìng jiǎn

时乖命蹇: thời vận xấu, số phận không may (thành ngữ)

Thành ngữ
撒娇卖乖sā jiāo mài guāi

撒娇卖乖: cư xử để lấy lòng

Cụm từ
得便宜卖乖dé pián yi mài guāi

得便宜卖乖: đã được lợi từ gì đó nhưng giả vờ không; phàn nàn dù thực ra đã được lợi

Cụm từ
学乖xué guāi

学乖: học từ kinh nghiệm (khẩu ngữ)

Khẩu ngữ
嘴乖zuǐ guāi

嘴乖: (thông tục) nói chuyện khéo léo và đáng yêu

Cụm từ
上一次当,学一次乖shàng yī cì dàng , xué yī cì guāi

上一次当,学一次乖: rút kinh nghiệm cho lần sau (thành ngữ); một lần bị cắn, sẽ cẩn thận hơn

Thành ngữ