Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “不胜”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

15 từ sẵn sàng
不胜
bù shèng

không thể chịu hoặc đứng nổi; không kham nổi; rất; cực kỳ

Cụm từ
不胜其扰
bù shèng qí rǎo

không thể chịu đựng được (việc gì) lâu hơn

Cụm từ
不胜其烦
bù shèng qí fán

bị quấy rầy không chịu nổi

Cụm từ
不胜其苦
bù shèng qí kǔ

không thể chịu nổi đau khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
不胜枚举
bù shèng méi jǔ

nhiều không đếm xuể hoặc từng cái một

Cụm từ
举不胜举
jǔ bù shèng jǔ

nhiều không đếm xuể (thành ngữ); vô số kể

Thành ngữ
力不胜任
lì bù shèng rèn

không đảm đương nổi nhiệm vụ (thành ngữ); không đủ năng lực

Thành ngữ
战无不胜
zhàn wú bù shèng

(thành ngữ) vô địch; không gì không thắng

Thành ngữ
数不胜数
shǔ bù shèng shǔ

nhiều không đếm xuể (thành ngữ); vô số

Thành ngữ
美不胜收
měi bù shèng shōu

đẹp không gì tả nổi (thành ngữ)

Thành ngữ
防不胜防
fáng bù shèng fáng

không thể phòng bị được (thành ngữ); không thể phòng thủ hiệu quả; không có nhiều cách đối phó; Không thể ngăn chặn được

Thành ngữ
高处不胜寒
gāo chù bù shèng hán

trên cao thì lạnh lẽo (thành ngữ)

Thành ngữ
战无不胜,攻无不克
zhàn wú bù shèng , gōng wú bù kè

trận nào cũng thắng, đánh đâu thắng đó (thành ngữ); vô địch mọi nơi; luôn chiến thắng; không gì họ không làm được

Thành ngữ
战无不胜,攻无不取
zhàn wú bù shèng , gōng wú bù qǔ

chiến đâu thắng đó, đánh đâu chiếm đó (thành ngữ); vô địch mọi nơi; luôn luôn chiến thắng; không gì là không thể làm

Thành ngữ
攻无不克,战无不胜
gōng wú bù kè , zhàn wú bù shèng

triumph trong mọi trận chiến và thắng mọi cuộc đấu (thành ngữ); vô địch; luôn chiến thắng; không có gì họ không làm được

Thành ngữ