Kết quả cho “不胜”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
không thể chịu hoặc đứng nổi; không kham nổi; rất; cực kỳ
không thể chịu đựng được (việc gì) lâu hơn
bị quấy rầy không chịu nổi
không thể chịu nổi đau khổ (thành ngữ)
nhiều không đếm xuể hoặc từng cái một
nhiều không đếm xuể (thành ngữ); vô số kể
không đảm đương nổi nhiệm vụ (thành ngữ); không đủ năng lực
(thành ngữ) vô địch; không gì không thắng
nhiều không đếm xuể (thành ngữ); vô số
đẹp không gì tả nổi (thành ngữ)
không thể phòng bị được (thành ngữ); không thể phòng thủ hiệu quả; không có nhiều cách đối phó; Không thể ngăn chặn được
trên cao thì lạnh lẽo (thành ngữ)
trận nào cũng thắng, đánh đâu thắng đó (thành ngữ); vô địch mọi nơi; luôn chiến thắng; không gì họ không làm được
chiến đâu thắng đó, đánh đâu chiếm đó (thành ngữ); vô địch mọi nơi; luôn luôn chiến thắng; không gì là không thể làm
triumph trong mọi trận chiến và thắng mọi cuộc đấu (thành ngữ); vô địch; luôn chiến thắng; không có gì họ không làm được