Kết quả tra từ “不胜”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不胜: không thể chịu hoặc đứng nổi; không kham nổi; rất; cực kỳ
不胜枚举: nhiều không đếm xuể hoặc từng cái một
不胜其苦: không thể chịu nổi đau khổ (thành ngữ)
不胜其烦: bị quấy rầy không chịu nổi
不胜其扰: không thể chịu đựng được (việc gì) lâu hơn
高处不胜寒: trên cao thì lạnh lẽo (thành ngữ)
防不胜防: không thể phòng bị được (thành ngữ); không thể phòng thủ hiệu quả; không có nhiều cách đối phó; Không thể ngăn chặn được
举不胜举: nhiều không đếm xuể (thành ngữ); vô số kể
美不胜收: đẹp không gì tả nổi (thành ngữ)
数不胜数: nhiều không đếm xuể (thành ngữ); vô số
攻无不克,战无不胜: triumph trong mọi trận chiến và thắng mọi cuộc đấu (thành ngữ); vô địch; luôn chiến thắng; không có gì họ không làm được
战无不胜,攻无不取: chiến đâu thắng đó, đánh đâu chiếm đó (thành ngữ); vô địch mọi nơi; luôn luôn chiến thắng; không gì là không thể làm
战无不胜,攻无不克: trận nào cũng thắng, đánh đâu thắng đó (thành ngữ); vô địch mọi nơi; luôn chiến thắng; không gì họ không làm được
战无不胜: (thành ngữ) vô địch; không gì không thắng
力不胜任: không đảm đương nổi nhiệm vụ (thành ngữ); không đủ năng lực