Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “不是”

Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
不是bù shi

不是: lỗi; đổ lỗi

Cụm từ
不是鱼死就是网破bù shì yú sǐ jiù shì wǎng pò

不是鱼死就是网破: nghĩa đen: hoặc cá chết hoặc lưới rách (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc đấu tranh sống chết; hoặc là hắn hoặc là tôi

Thành ngữ
不是话bù shì huà

不是话: xem 不像話|不像话[bu4 xiang4 hua4]

Cụm từ
不是滋味bù shì zī wèi

不是滋味: bực bội; cảm thấy ghê tởm

Cụm từ
不是东西bù shì dōng xi

不是东西: (mang tính miệt thị) là đồ vô dụng; vô tích sự; không ra gì

Cụm từ
不是吗bù shì ma

不是吗: có phải không?

Cụm từ
不是味儿bù shì wèi r

不是味儿: không đúng vị; không ổn lắm; hơi sai; sai sai; kỳ lạ; có vấn đề; cảm thấy tệ; buồn bực

Cụm từ
不是吃素的bù shì chī sù de

不是吃素的: không phải dạng vừa; phải dè chừng

Cụm từ
不是冤家不聚头bù shì yuān jiā bù jù tóu

不是冤家不聚头: đã là oan gia thì sẽ gặp nhau (thành ngữ); (thường nói về người yêu có mâu thuẫn)

Thành ngữ
不是一家人不进一家门bù shì yī jiā rén bù jìn yī jiā mén

不是一家人不进一家门: người không thuộc về nhau thì không sống cùng nhau (thành ngữ); hôn nhân là do số phận; người ta kết hôn vì có điểm chung

Thành ngữ
钱不是万能的,没钱是万万不能的qián bù shì wàn néng de , méi qián shì wàn wàn bù néng de

钱不是万能的,没钱是万万不能的: tiền không phải là vạn năng, nhưng không có tiền thì vạn vạn lần không thể làm gì (thành ngữ)

Thành ngữ
赔不是péi bú shi

赔不是: xin lỗi

Cụm từ
要不是yào bu shì

要不是: nếu không phải vì; nếu không có

Cụm từ
莫不是mò bù shì

莫不是: có lẽ; hoặc là; chẳng lẽ...?

Cụm từ
曾经沧海难为水,除却巫山不是云céng jīng cāng hǎi nán wéi shuǐ , chú què Wū Shān bù shì yún

曾经沧海难为水,除却巫山不是云: người từng qua biển cả không nhìn sông suối, người từng qua núi Vu không nhìn mây nữa (thành ngữ); người từng trải không dừng lại ở những điều…

Thành ngữ
是不是shì bù shì

是不是: có phải hay không; phải hoặc không; có hay không

Cụm từ
可不是kě bu shì

可不是: đúng là như vậy; chính xác!

Cụm từ