Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “〥”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

5, năm

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
五一
wǔ yī

5-1 (ngày 1 tháng 5)

Cụm từ
五五
wǔ wǔ

50-50; chia đều (cổ phần, quan hệ đối tác, v.v.)

Cụm từ
卯时
mǎo shí

5-7 giờ sáng (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thời xưa)

Cụm từ
酉时
yǒu shí

5-7 chiều (trong hệ thống chia khoảng hai giờ được sử dụng thời xưa)

Cụm từ
酉牌时分
yǒu pái shí fēn

5-7 chiều

Cụm từ
金银铜铁锡
jīn yín tóng tiě xī

5 kim loại: vàng, bạc, đồng, sắt và thiếc

Cụm từ

15 phút

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
me

biến thể của 麼|么[me5]

Từ vựng
xián

trĩ bạc (Phasianus nycthemerus); huy hiệu trĩ bạc dành cho quan văn cấp bậc 5

Từ vựng
yuè

đơn vị thể tích cổ (nửa 合[ge3], tương đương 50ml); sáo cổ

Từ vựng
庞德
Páng Dé

Pang De (-219), tướng của Tào Ngụy đầu thời Tam Quốc, người chiến thắng Quan Vũ 關羽|关羽; Pound (tên); Ezra Pound (1885-1972), nhà thơ và dịch giả người Mỹ

Cụm từ
庞涓
Páng Juān

Bàng Quyên (?-342 TCN), lãnh đạo quân sự và chiến lược gia của trường phái Tung Hoành 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)

Cụm từ
首尔
Shǒu ěr

Seoul, thủ đô của Hàn Quốc (tên tiếng Trung được thông qua năm 2005 để thay thế 漢城|汉城[Han4 cheng2])

Cụm từ
马但
Mǎ dàn

Matthan, con của Eleazar và cha của Jakob trong Ma-thi-ơ 1.15

Cụm từ
马糊
mǎ hu

biến thể của 馬虎|马虎[ma3 hu5]

Cụm từ
骨头
gǔ tou

xương; LT:根[gen1],塊|块[kuai4]; phẩm chất đạo đức; sự cay đắng; tiếng Đài Loan là [gu2 tou5]

Cụm từ
骨碌
gū lu

lăn nhanh; quay; Tiếng Đài Loan đọc là [gu2 lu5]

Cụm từ
高翔
Gāo Xiáng

Cao Tường (1688-1753), họa sĩ triều đại nhà Thanh

Cụm từ
高迪
Gāo dí

Antoni Gaudí (1852-1926), kiến trúc sư xứ Catalonia

Cụm từ
魏书
Wèi shū

Bộ sử ký của nước Ngụy thời Bắc triều, tác phẩm thứ mười trong 24 bộ sử ký 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Ngụy Thâu 魏收[Wei4 Shou1] biên soạn năm 554 dưới triều Bắc Tề 北齊|北齐[Bei3…

Cụm từ
魏国
Wèi guó

Nước Ngụy (407-225 TCN), một trong Chiến Quốc Thất Hùng của thời Chiến Quốc 戰國七雄|战国七雄; Nước Ngụy hoặc Tào Ngụy 曹魏 (220-265), quyền lực nhất trong Tam Quốc

Cụm từ
魏征
Wèi Zhēng

Ngụy Trưng (580-643), chính trị gia và sử gia thời Đường, nổi tiếng là người phê bình, biên tập Sử thư triều Tùy 隋書|隋书

Cụm từ
魏收
Wèi Shōu

Ngụy Thâu (506-572), nhà văn và sử gia triều đại Bắc Tề 北齊|北齐[Bei3 Qi2], biên soạn Bắc sử Ngụy thư 魏書|魏书[Wei4 shu1]

Cụm từ