Kết quả tra từ “〥”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
đâu có lý nào như vậy; thật vô lý
có gì vui hơn mà không làm; sao lại không làm
rất đỉnh; cực giỏi (tiếng lóng, thô)
mãi mãi là thần; GOAT, đỉnh nhất
có sao nói vậy; nói công bằng thì
nói đi cũng phải nói lại; quay lại vấn đề
nói ra thì chuyện dài
không có gì; đừng khách sáo
không sao; không có gì
cố lên; tiếp tục nỗ lực
khoe khéo; khiêm tốn giả để khoe
tụt hứng; gây mất thiện cảm
cuốn quá; hưng phấn quá; bị kích thích cảm xúc
vỡ phòng tuyến cảm xúc; bị chạm cảm xúc mạnh
buông xuôi; mặc kệ cho tệ đi
người cực kỳ hướng ngoại, giao tiếp tự nhiên
người ngại giao tiếp xã hội; sợ xã hội (cách nói mạng)
nội quyển; cạnh tranh quá mức nhưng hiệu quả tăng ít
nằm yên; buông cuộc đua, giảm kỳ vọng cạnh tranh
quần chúng hóng chuyện
hóng chuyện; theo dõi drama
đỉnh; hữu ích; mạnh mẽ; tiếp sức
đỉnh; rất giỏi; rất ghê
không đáng tin; không ổn
đáng tin; đáng tin cậy
tùy; sao cũng được
thôi đi; đủ rồi đấy
thôi bỏ đi; thôi vậy
khá tốt; tốt đấy
không sao; không có chuyện gì
ba người cùng đi ắt có người là thầy của ta
thất bại là mẹ thành công
sống đến già, học đến già
trăm nghe không bằng một thấy
mất bò mới lo làm chuồng; sửa sai vẫn chưa muộn
ôm cây đợi thỏ; thụ động chờ may mắn
ếch ngồi đáy giếng
đàn gảy tai trâu
tự mâu thuẫn
nhập gia tùy tục
một công đôi việc
vẽ rắn thêm chân; làm thừa thành hỏng
mì sợi rộng, hình dạng như sợi thắt lưng, phổ biến ở Thiểm Tây
dùng trong 𰻞𰻞麵|𰻝𰻝面[biang2 biang2 mian4]
biến thể của 騁|骋[cheng3]
seaborgium (hóa học)
hassium (hóa học)
bohri (bohrium) (hóa học)
đubini (hóa học)
biến thể của 股[gu3]; (dùng trong địa danh)
cháo làm từ ngô xay; cháo hạt bắp
(tiếng địa phương) ngô xay thô; tấm ngô
(hình thức kết hợp) ngô xay thô
(phương ngữ Mân Nam) bộ phận sinh dục nam; dương vật
(từ tượng thanh) rầm (tiếng cửa đóng mạnh, v.v.); cốc cốc (tiếng gõ cửa, v.v.)
(tiếng địa phương) ăn
tách ra; nứt
(tên một ngọn núi)
tennessine (hóa học)
oganesson (hóa học)