朱容基
cách viết sai phổ biến của 朱鎔基|朱镕基, Chu Dung Cơ (1928-), chính trị gia Trung Quốc, thủ tướng 1998-2003
cách viết sai phổ biến của 朱鎔基|朱镕基, Chu Dung Cơ (1928-), chính trị gia Trung Quốc, thủ tướng 1998-2003
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cách viết sai phổ biến của 朱鎔基|朱镕基, Chu Dung Cơ (1928-), chính trị gia Trung Quốc, thủ tướng 1998-2003
›朱利亚尼Zhū lì yà níGiuliani (tên); Rudolph W (Rudy) Giuliani (1944-), chính trị gia đảng Cộng hòa Mỹ, Thị trưởng Thành phố New…
›朱广沪Zhū Guǎng hùZhu Guanghu (1949-), huấn luyện viên bóng đá Trung Quốc
›朱厚照Zhū Hòu zhàoZhu Houzhao, tên thật của Minh Vũ Tông 正德[Zheng4 de2] (1491-1521), trị vì 1505-1521
›朱棣Zhū DìChu Đệ, tên gọi của Minh Thành Tổ Vĩnh Lạc 永樂|永乐[Yong3 le4]
›朱温Zhū WēnChu Ôn (852-912), tiết độ sứ 節度使|节度使[jie2 du4 shi3] cuối thời Đường, người sáng lập Hậu Lương thời Ngũ Đại…
›朱元璋Zhū Yuán zhāngChu Nguyên Chương, tên cá nhân của hoàng đế đầu tiên nhà Minh, Hồng Vũ 洪武[Hong2 wu3]
›朱熹Zhū XīZhu Xi hoặc Chu Hsi (1130-1200), còn được biết đến là Chu Tử 朱子[Zhu1 zi3], nhà văn và nhà tuyên truyền Nho…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.