札马剌丁
xem 紮馬剌丁|扎马剌丁[Za1 ma3 la2 ding1]
xem 紮馬剌丁|扎马剌丁[Za1 ma3 la2 ding1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem 紮馬剌丁|扎马剌丁[Za1 ma3 la2 ding1]
›札达县Zhá dá xiànhuyện Zanda ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Rtsa mda' rdzong
›札达Zhá dáhuyện Zanda ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Rtsa mda' rdzong
›札记zhá jìghi chép đọc; LT:篇[pian1]
›札格雷布Zhá gé léi bùZagreb, thủ đô của Croatia (Đài Loan)
›术赤Zhú chìTruật Xích (khoảng 1182-1227) chỉ huy quân đội Mông Cổ, con trai cả của Thành Cát Tư Hãn
›札格瑞布Zhá gé ruì bùZagreb, thủ đô của Croatia 克羅地亞|克罗地亚[Ke4 luo2 di4 ya4]
›札格拉布Zhá gé lā bùZagreb, thủ đô của Croatia 克羅地亞|克罗地亚[Ke4 luo2 di4 ya4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.