顶板
mái; tấm lợp; lớp đá tạo thành trần hang hoặc mỏ; bàn tính
mái; tấm lợp; lớp đá tạo thành trần hang hoặc mỏ; bàn tính
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trần nhà; mái che (dưới trần)
›顶楼dǐng lóutầng trên cùng; gác mái; gác xép; phòng áp mái; sân thượng; phần mái bằng (thường dùng làm khu vực sinh hoạt…
›顶灯dǐng dēngđèn trần (của taxi,...); đèn trần (trong phòng); đèn nội thất (của xe hơi); đèn trên đỉnh cột buồm
›顶层dǐng céngtầng trên cùng; mái của toà nhà
›顶替dǐng tìthay thế
›顶格dǐng gé(dàn trang) không thụt lề; căn chỉnh sát lề trái (hoặc trên)
›顶挡dǐng dǎngchống cự; cản trở; chịu trách nhiệm
›顶杆dǐng gǎnthanh trên; thanh đỉnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.