顶尖
đỉnh; điểm cao nhất; tốt nhất thế giới; số một; xuất sắc nhất (đối thủ); hàng đầu (nhân vật trong một lĩnh vực nhất định)
đỉnh; điểm cao nhất; tốt nhất thế giới; số một; xuất sắc nhất (đối thủ); hàng đầu (nhân vật trong một lĩnh vực nhất định)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đẳng cấp nhất; hàng đầu; tốt nhất thế giới
›顶峰dǐng fēngđỉnh; chóp; nghĩa bóng: điểm cao nhất; kiệt tác
›顶呱呱dǐng guā guātuyệt vời; xuất sắc; hạng nhất
›顶夸克dǐng kuā kèquark đỉnh (vật lý hạt)
›顶多dǐng duōnhiều nhất; tối đa
›顶岗dǐng gǎngthay người trong ca làm; thay thế
›顶拜dǐng bàiquỳ lạy; quỳ và cúi đầu (trong phục tùng, cầu xin, thờ cúng, v.v.)
›顶客dǐng kèxem 丁克[ding1 ke4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.