Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
饮水机飲水機

yǐn shuǐ jī

饮水机 là gì?

饮水机 [yǐn shuǐ jī] có nghĩa là máy uống nước; máy làm mát nước; đài phun nước uống.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 饮水机 trong tiếng Việt

  1. máy uống nước
  2. máy làm mát nước
  3. đài phun nước uống

Cách đọc và ghi nhớ 饮水机

饮水机 được đọc là yǐn shuǐ jī, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy uống nước; máy làm mát nước; đài phun nước uống”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan