特洛伊木马
ngựa gỗ thành Troy
ngựa gỗ thành Troy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành cổ Troy
›特派tè pàibổ nhiệm đặc biệt; phóng viên đặc biệt; đội đặc nhiệm; người được cử đi làm nhiệm vụ
›特殊关系tè shū guān xìmối quan hệ đặc biệt
›特派员tè pài yuánphóng viên đặc biệt; người được cử đi làm nhiệm vụ; ủy viên đặc biệt
›特殊护理tè shū hù lǐchăm sóc đặc biệt; điều dưỡng tích cực
›特为tè wèivì mục đích cụ thể; đặc biệt
›特殊教育tè shū jiào yùgiáo dục đặc biệt; giáo dục cho nhu cầu đặc biệt
›特瓦族Tè wǎ zúTwa hoặc Batwa, một nhóm dân tộc ở Rwanda, Burundi, Uganda và Cộng hòa Dân chủ Congo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.