特区
khu hành chính đặc biệt; viết tắt của 特別行政區|特别行政区
khu hành chính đặc biệt; viết tắt của 特別行政區|特别行政区
特区 thường mang nghĩa “khu hành chính đặc biệt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 特区 cùng cụm 经济特区 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
khu kinh tế đặc biệt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trưởng đặc khu hành chính (Hồng Kông hoặc Ma Cao); viết tắt của 特別行政區首席執行官|特别行政区首席执行官
›特惠tè huìviết tắt của 特別優惠|特别优惠[te4 bie2 you1 hui4]; ưu đãi đặc biệt
›特tèđặc biệt; độc đáo; xuất sắc; khác thường; rất; viết tắt của 特克斯[te4 ke4 si1], tex
›特警tè jǐngSWAT (Đội vũ khí và chiến thuật đặc biệt); cảnh sát chống bạo động; viết tắt của 特種警察|特种警察[te4 zhong3 jing3…
›特护tè hùchăm sóc đặc biệt; chăm sóc tích cực; viết tắt của 特殊護理|特殊护理[te4 shu1 hu4 li3]
›特克斯tè kè sītex, đơn vị đo độ mịn sợi (dệt may) (từ mượn); viết tắt của 特[te4]
›淘宝Táo bǎoTaobao, một trang web mua sắm trực tuyến của Trung Quốc (viết tắt của 淘寶網|淘宝网[Tao2 bao3 Wang3])
›泰斗tài dǒu(viết tắt của 泰山北斗[Tai4 Shan1 Bei3 dou3]) nhân vật kiệt xuất; cây đại thụ; người được tôn kính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.